Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 艸tần suất #2043Kanji Jōyō (thường dụng)

màu chàm

On'yomi (音読み)

  • ラン

Kun'yomi (訓読み)

  • あい

Gợi nhớ

Trong vườn cỏ, người nghệ nhân pha chế màu xanh chàm đặc trưng từ cây cỏ, tạo nên một bức tranh tươi mát và sống động.

Về kanji này

Kanji 「藍」 chủ yếu có nghĩa là màu chàm, một tông màu xanh đậm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, chẳng hạn như trong từ 「藍色」(あいいろ), có nghĩa là màu chàm. Một số từ điển hình khác bao gồm 「伽藍」(がらん), ám chỉ một ngôi đền lớn, và 「藍藻」(らんそう), chỉ loại tảo xanh. Ngoài ra, còn có cụm từ 「藍綬褒章」(らんじゅほうしょう), nói về một hạng mục giải thưởng cao quý. Đặc biệt, trong văn nói, 「藍」cũng có thể mang ý nghĩa biểu trưng cho tri thức và nền tảng vững chắc, phản ánh những giá trị văn hóa sâu sắc.

Câu ví dụ

  • 藍染めの布が美しい。

    Vải nhuộm chàm rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
indigo
Tiếng Việt
màu chàm
日本語
한국어
남색
中文
青色
id
indigo
th
สียีนส์
es
índigo
fr
indigo
de
Indigo
pt
índigo

Từ ghép phổ biến

  • 伽藍がらんtemple (esp. large one), monastery, temple building
  • 藍綬褒章らんじゅほうしょうMedal with Blue Ribbon
  • 出藍しゅつらんpupil excelling his master
  • 藍色あいいろindigo blue, indigo
  • 藍藻らんそうblue-green algae, cyanobacteria
  • 青藍せいらんindigo blue
  • 甘藍かんらんcabbage
  • 藍鮫あいざめany shark of genus Centrophorus (esp. the dwarf gulper shark, Centrophorus atromarginatus)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.