Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 食tần suất #1659Kanji Jōyō (thường dụng)

đói

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • う.える

Gợi nhớ

Khi tôi nhìn thấy miếng thịt treo lủng lẳng, cái bụng đói cồn cào khiến tôi cảm thấy đói khổ.

Về kanji này

Kanji 「飢」 có nghĩa chính là "đói" hoặc "nhịn ăn". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 飢餓 (きが) có nghĩa là "sự đói ăn"; 飢え (うえ) là "cảm giác đói"; và 飢饉 (ききん) có nghĩa là "nạn đói". Động từ 飢える (うえる) có nghĩa là "nhịn ăn" hoặc "trở nên đói". Khi sử dụng từ này, cần nhớ rằng nó gợi lên hình ảnh về sự thiếu thốn và khó khăn, phổ biến trong các vấn đề xã hội như nạn đói và nghèo đói.

Câu ví dụ

  • 彼は飢えによる苦しみを知っている。

    Anh ấy hiểu nỗi khổ của sự đói khổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hungry, starve
Tiếng Việt
đói
日本語
飢え
한국어
허기
中文
id
lapar
th
หิว
es
hambre
fr
affamé
de
hungrig
pt
faminto

Từ ghép phổ biến

  • 飢餓きがstarvation, famine, hunger
  • 飢えうえhunger, starvation
  • 飢饉ききんfamine, crop failure, chronic shortage (e.g. of water)
  • 飢えるうえるto starve, to be famished, to be hungry
  • 飢え死にうえじに(death from) starvation, starving to death
  • 飢渇きかつhunger and thirst, starvation
  • 飢寒きかんhunger and cold
  • 飢民きみんstarving people

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.