Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辵Kanji Jōyō (thường dụng)

khiêm tốn

On'yomi (音読み)

  • ソン

Kun'yomi (訓読み)

  • したが.う
  • へりくだ.る
  • ゆず.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đi bộ (đường) chậm rãi để thể hiện sự khiêm tốn, luôn đánh giá thấp bản thân mình.

Về kanji này

Kanji 「遜」 mang nghĩa chính là khiêm tốn hoặc nhún nhường. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và đôi khi trong động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 謙遜 (けんそん), nghĩa là khiêm tốn; 遜色 (そんしょく), nghĩa là kém hơn; và 不遜 (ふそん), nghĩa là kiêu ngạo. Trong giao tiếp, khi sử dụng kanji này, bạn có thể bày tỏ sự tôn trọng đối với người khác hoặc thể hiện sự khiêm nhường của bản thân. Đáng chú ý là trong văn viết, 「遜」 thường được thấy trong các cụm từ để thể hiện lời nói hoặc hành động khiêm tốn.

Câu ví dụ

  • 彼は年長者に対して遜る。

    Anh ấy tỏ ra khiêm tốn với người lớn tuổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
humble, modest
Tiếng Việt
khiêm tốn
日本語
한국어
겸손
中文
id
rendah hati
th
ถ่อมตน
es
humilde
fr
humble
de
bescheiden
pt
humilde

Từ ghép phổ biến

  • 謙遜けんそんmodesty, humility, being humble
  • 遜色そんしょくinferiority
  • 不遜ふそんhaughty, arrogant, insolent
  • 謙遜語けんそんごhumble language
  • 傲慢不遜ごうまんふそんhaughty, arrogant, overbearing
  • 傲岸不遜ごうがんふそんhaughty arrogance
  • 尊大不遜そんだいふそんarrogant and presumptuous, haughty arrogance, intolerable insolence
  • 遜色ないそんしょくないstanding comparison with, comparing favorably with, by no means inferior to

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.