nhân đạo
On'yomi (音読み)
- ジン
- ニ
- ニン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「仁」 có nghĩa chính là nhân đạo, đức tính tốt, lòng nhân ái và lòng từ thiện. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 仁義 (じんぎ), nghĩa là nhân đạo và công lý, thường thấy trong triết lý Nho giáo; 仁王 (におう), chỉ hai vị vương bảo vệ trong tín ngưỡng Phật giáo; và 仁愛 (じんあい), tức lòng từ bi hay lòng thương yêu. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ có on’yomi, thể hiện sự tập trung vào ý nghĩa nhân văn và tiêu chí đạo đức trong văn hóa Nhật Bản.
Câu ví dụ
仁愛の心を育てるべきだ。
Chúng ta nên nuôi dưỡng tinh thần từ bi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- humanity, virtue, benevolence, charity, man, kernel
- Tiếng Việt
- nhân đạo
- 日本語
- 仁
- 한국어
- 인
- 中文
- 仁爱
- id
- kemanusiaan, kebaikan, kedermawanan, amal, lelaki, inti
- th
- มนุษยธรรม, คุณธรรม, กรุณา, การกุศล, ชาย, แกน
- es
- humanidad, virtud, benevolencia, caridad, hombre, núcleo
- fr
- humanité, vertu, bienveillance, charité, homme, noyau
- de
- Menschlichkeit, Tugend, Wohltätigkeit, Nächstenliebe, Mann, Kern
- pt
- humanidade, virtude, benevolência, caridade, homem, núcleo
Từ ghép phổ biến
- 仁義humanity and justice (esp. in Confucianism), virtue, duty
- 仁王two Deva kings, guardian gods of Buddhism who stand at the entrance of a Buddhist temple
- 杏仁apricot seed, apricot kernel
- 核仁nucleolus
- 仁愛benevolence, charity, love
- 仁君benevolent ruler
- 仁兄you, dear friend
- 仁恵graciousness, mercy, charity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.