hạt dẻ ngựa, (kokuji)
On'yomi (音読み)
—
Kun'yomi (訓読み)
- とち
Về kanji này
Kanji 「栃」 mang nghĩa chính là cây hạt dẻ ngựa, đây là loại kanji được sáng tạo tại Nhật (kokuji) và được đọc là "とち" trong âm kun. Kanji này thường xuất hiện trong các từ như 栃若 (とちわか), tên của một đô vật sumo nổi tiếng; 栃麺 (とちめん), chỉ loại mì làm từ bột lúa mì và bột hạt dẻ ngựa; và 栃餅 (とちもち), loại bánh làm từ hạt dẻ ngựa và gạo mochi. Ngoài ra, 栃木 (とちぎ) là tên của một tỉnh ở miền Kanto. Lưu ý, kanji này thường không có âm on, vì nó phụ thuộc vào cách đọc kun đặc trưng cho các từ hợp thành.
Câu ví dụ
栃の木の実は美味しい。
Quả của cây phượng hoàng rất ngon.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- horse chestnut, (kokuji)
- Tiếng Việt
- hạt dẻ ngựa, (kokuji)
- 日本語
- トチ, 国字
- 한국어
- 호두, (국지)
- 中文
- 栃木, (国字)
- id
- kastanye kuda
- th
- เกาลัด
- es
- castaña de indias
- fr
- marronier
- de
- Rosskastanie
- pt
- castanha-da-índia
Từ ghép phổ biến
- 栃若Tochinishiki and Wakanohana I (dominant 1950s yokozuna)
- 栃麺noodles made from regular flour and horse chestnut flour
- 栃餅cake made from pounded horse chestnuts and mochi rice
- 栃木Tochigi (city, prefecture)
- 栃木県Tochigi Prefecture (Kanto area)
- 栃栗毛dark chestnut (horse coat color)
- 栃麺棒rolling pin for making horse chestnut noodles, hurry, haste
- 栃の実chestnut
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.