Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1427Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hạt dẻ ngựa, (kokuji)

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • とち

Gợi nhớ

Cây ngựa kết hợp với phần gốc dáng đứng tượng trưng cho quả búng ngựa chờ đợi sau trái ngựa chestnut.

Về kanji này

Kanji 「栃」 mang nghĩa chính là cây hạt dẻ ngựa, đây là loại kanji được sáng tạo tại Nhật (kokuji) và được đọc là "とち" trong âm kun. Kanji này thường xuất hiện trong các từ như 栃若 (とちわか), tên của một đô vật sumo nổi tiếng; 栃麺 (とちめん), chỉ loại mì làm từ bột lúa mì và bột hạt dẻ ngựa; và 栃餅 (とちもち), loại bánh làm từ hạt dẻ ngựa và gạo mochi. Ngoài ra, 栃木 (とちぎ) là tên của một tỉnh ở miền Kanto. Lưu ý, kanji này thường không có âm on, vì nó phụ thuộc vào cách đọc kun đặc trưng cho các từ hợp thành.

Câu ví dụ

  • 栃の木の実は美味しい。

    Quả của cây phượng hoàng rất ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
horse chestnut, (kokuji)
Tiếng Việt
hạt dẻ ngựa, (kokuji)
日本語
トチ, 国字
한국어
호두, (국지)
中文
栃木, (国字)
id
kastanye kuda
th
เกาลัด
es
castaña de indias
fr
marronier
de
Rosskastanie
pt
castanha-da-índia

Từ ghép phổ biến

  • 栃若とちわかTochinishiki and Wakanohana I (dominant 1950s yokozuna)
  • 栃麺とちめんnoodles made from regular flour and horse chestnut flour
  • 栃餅とちもちcake made from pounded horse chestnuts and mochi rice
  • 栃木とちぎTochigi (city, prefecture)
  • 栃木県とちぎけんTochigi Prefecture (Kanto area)
  • 栃栗毛とちくりげdark chestnut (horse coat color)
  • 栃麺棒とちめんぼうrolling pin for making horse chestnut noodles, hurry, haste
  • 栃の実とちのみchestnut

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.