Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 邑lớp 6tần suất #1077Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

quê hương

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さと

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng nhỏ nằm giữa những cánh đồng xanh, nơi mọi người sum họp, tạo thành một tình cảm quê hương vững bền.

Về kanji này

Kanji 「郷」 có nghĩa chính là quê hương, là làng quê hay nơi sinh sống. Thường được sử dụng như một danh từ để chỉ nơi xuất phát của một người. Một số từ ghép phổ biến của kanji này bao gồm: 郷土 (きょうど) có nghĩa là quê hương, 故郷 (ふるさと) chỉ làng quê mà người ta thường nhớ về, và 郷愁 (きょうしゅう) là nỗi nhớ quê. Kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến cảm xúc và nguồn gốc của con người. Khi sử dụng, bạn có thể dùng 「郷」 để nói về nơi bạn sinh ra hoặc nơi bạn cảm thấy gắn bó nhất.

Câu ví dụ

  • 彼は故郷に帰った。

    Anh ấy trở về quê hương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
home town, village, native place, district
Tiếng Việt
quê hương
日本語
故郷
한국어
고향
中文
id
kota asal, wilayah
th
บ้านเกิด, เขต
es
pueblo, distrito
fr
village, quartier
de
Heimatdorf, Bezirk
pt
cidade natal, distrito

Từ ghép phổ biến

  • 郷土きょうどnative place, birth-place, one's old home
  • 故郷ふるさとhometown, birthplace, native place
  • 郷愁きょうしゅうnostalgia, homesickness
  • 郷里きょうりhometown, birthplace
  • 同郷どうきょう(being from the) same town (province, birthplace, etc.)
  • 望郷ぼうきょうhomesickness, nostalgia
  • 帰郷ききょうhomecoming, return to one's home
  • 異郷いきょうforeign country, foreign land, strange land

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.