Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 一tần suất #1405Kanji Jōyō (thường dụng)

đồi, hầm

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おか

Gợi nhớ

Trên đỉnh đồi, một dòng sông chảy qua, toát lên vẻ đẹp bình yên của ngọn đồi này.

Về kanji này

Kanji 「丘」 có nghĩa chính là "đồi" hoặc "gò". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép thông dụng với 「丘」 là "丘陵" (きゅうりょう) có nghĩa là "đồi", "砂丘" (さきゅう) nghĩa là "cồn cát", và "墳丘" (ふんきゅう) nghĩa là "mộ gò". Những từ này giúp bạn hình dung những dạng địa hình khác nhau. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn sẽ gặp nhiều trong các bối cảnh liên quan đến thiên nhiên và địa lý.

Câu ví dụ

  • 丘の上から美しい景色が見えた。

    Một khung cảnh đẹp có thể nhìn thấy từ đỉnh đồi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hill, knoll
Tiếng Việt
đồi, hầm
日本語
丘, 小山
한국어
언덕, 작은 언덕
中文
丘陵, 小山
id
bukit, gundukan
th
เนิน, เนินเขา
es
colina, montículo
fr
colline, butte
de
Hügel, Häuslein
pt
colina, morro

Từ ghép phổ biến

  • 丘陵きゅうりょうhill, hillock, rolling hills
  • 砂丘さきゅうsand dune, sand hill
  • 墳丘ふんきゅうtumulus, grave mound
  • 円丘えんきゅうknoll, hummock
  • 丘上きゅうじょうhilltop
  • 丘疹きゅうしんpimple, papule
  • 比丘びくbhikkhu (fully ordained Buddhist monk)
  • 恥丘ちきゅうmons pubis, mons veneris

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.