Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 犬tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

thói quen, xu hướng, tật xấu

On'yomi (音読み)

  • ヘキ
  • ヘン

Kun'yomi (訓読み)

  • くせ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con chó (犬) có thói quen (癖) chạy vòng quanh và ăn đồ ăn vương vãi trên đường.

Về kanji này

Kanji "癖" có nghĩa là thói quen, xu hướng hoặc đặc điểm riêng biệt của một người. Chúng ta thường sử dụng "癖" như danh từ, ví dụ như "癖" (くせ) có nghĩa là thói quen. Một số từ ghép điển hình là "癖をつける" (くせをつける) có nghĩa là hình thành một thói quen, và "悪癖" (あくへき) nghĩa là thói quen xấu. Ngoài ra, bạn cũng có thể nghe đến cụm "癖がある" (くせがある), thường dùng để chỉ việc ai đó có một thói quen hoặc quirk nào đó. Có thể nói rằng, "癖" thường gắn liền với hành vi cá nhân trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

𠂉

Câu ví dụ

  • 彼には料理をする癖がある。

    Anh ấy có thói quen nấu ăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
habit, tendency, quirk
Tiếng Việt
thói quen, xu hướng, tật xấu
日本語
癖, 傾向, 特性
한국어
습관, 경향, 기벽
中文
习惯, 倾向, 怪癖
id
kebiasaan, kecenderungan, keanehan
th
นิสัย, แนวโน้ม, ความพิสดาร
es
hábito, tendencia, peculiaridad
fr
habitude, tendance, particularité
de
Gewohnheit, Neigung, Macke
pt
hábito, tendência, quirk

Từ ghép phổ biến

  • くせhabit, quirk
  • 癖をつけるくせをつけるto acquire a habit
  • 悪癖あくへきbad habit
  • 癖があるくせがあるto have a habit/quirk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.