Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 金tần suất #1013Kanji Jōyō (thường dụng)

súng

On'yomi (音読み)

  • ジュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つつ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khẩu súng bằng kim loại lớn, với hình dáng sắc nét và lấp lánh, sẵn sàng để bảo vệ.

Về kanji này

Kanji 「銃」 có nghĩa chính là súng hoặc vũ khí. Kanji này thường được dùng dưới dạng danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm 銃撃 (じゅうげき) có nghĩa là bắn súng, 銃器 (じゅうき) chỉ các loại súng nhỏ, và 銃声 (じゅうせい) là âm thanh của tiếng súng. Khi gặp từ 銃弾 (じゅうだん), nó chỉ viên đạn từ súng trường. Lưu ý rằng từ 銃 thường chỉ được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến quân sự hoặc tội phạm, nên bạn nên cẩn thận trong việc sử dụng nó trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 警官は銃を携帯している。

    Viên cảnh sát mang theo một khẩu súng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gun, arms
Tiếng Việt
súng
日本語
한국어
中文
id
senjata
th
อาวุธ
es
arma
fr
arme
de
Waffe
pt
arma

Từ ghép phổ biến

  • 銃撃じゅうげきshooting, gunning (down)
  • 銃器じゅうきsmall arms
  • 銃声じゅうせいsound of a gunshot, report of a gun
  • 銃弾じゅうだんbullet (from a rifle)
  • 小銃しょうじゅうrifle, small arms
  • 短銃たんじゅうpistol
  • 機関銃きかんじゅうmachine gun
  • 拳銃けんじゅうpistol, handgun

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.