Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 粒tần suất #300Kanji Jōyō (thường dụng)

hạt, hạt nhỏ

On'yomi (音読み)

  • リュウ
  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つぶ
  • つぶ.る

Gợi nhớ

Hạt gạo tròn nhỏ như những viên ngọc, tạo thành từng hạt li ti lấp lánh trên mặt đất.

Về kanji này

Kanji「粒」có nghĩa chính là "hạt" hoặc "phân tử". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "粒子" (りゅうし), nghĩa là "hạt nhỏ" hoặc "phân tử", "粒々" (つぶつぶ), chỉ những "hạt liti" hay "mảnh nhỏ", và "一粒" (ひとつぶ), nghĩa là "một hạt". Khi sử dụng trong ngữ cảnh, bạn có thể gặp "粒" để mô tả kích thước hoặc số lượng của vật chất. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này thường có liên quan đến các thứ nhỏ bé và phân tách, rất hữu ích trong mô tả thực phẩm hay các thành phần hóa học.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 米の粒が光っている。

    Những hạt gạo đang lấp lánh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grain, particle
Tiếng Việt
hạt, hạt nhỏ
日本語
粒, 粒子
한국어
곡물, 입자
中文
颗粒, 微粒
id
biji, partikel
th
เมล็ด, อนุภาค
es
grano, partícula
fr
grain, particule
de
Korn, Partikel
pt
grão, partícula

Từ ghép phổ biến

  • 粒子りゅうしparticle
  • 粒々つぶつぶgrains, beads
  • 一粒ひとつぶa grain, one particle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.