Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 山tần suất #1833Kanji Jōyō (thường dụng)

hẻm

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はざま

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn núi (山) hùng vĩ vươn lên, tạo nên một khe núi (峡) tuyệt đẹp giữa lòng thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「峡」 có nghĩa chính là hẻm núi hoặc hố sâu giữa các ngọn đồi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「峡」 là: 「海峡」(かいきょう) nghĩa là eo biển, chỉ vùng nước nối giữa hai vùng đất; 「峡谷」(きょうこく) nghĩa là hẻm núi, nơi có vách đá cao và hẹp; và 「山峡」(さんきょう) nghĩa là hẻm núi giữa các ngọn núi. Lưu ý rằng 「峡」 thường được dùng để mô tả những vùng đất hẹp và sâu, mang ý nghĩa về địa hình hùng vĩ và tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 深い峡谷が山の間にある。

    Có một hẻm núi sâu giữa các ngọn núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gorge, ravine
Tiếng Việt
hẻm
日本語
한국어
협곡
中文
id
jurang, lembah
th
หุบเขา, หุบเหว
es
garganta, desfiladero
fr
gorge, ravin
de
Schlucht, Tal
pt
desfiladeiro, ravina

Từ ghép phổ biến

  • 海峡かいきょうchannel (e.g. between two land masses), strait
  • 峡谷きょうこくgorge, ravine, canyon
  • 峡部きょうぶisthmus
  • 峡湾きょうわんfjord
  • 山峡さんきょうgorge, ravine, gap
  • 地峡ちきょうisthmus
  • 峡間きょうかんbetween the mountains
  • 峡谷風きょうこくふうravine wind, canyon wind, gorge wind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.