Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 艮lớp 4tần suất #501Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tốt, thích thú, khéo tay

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.い
  • -よ.い
  • い.い
  • -い.い

Gợi nhớ

Giả sử bạn đang chỉ một quả táo chín mọng, bạn sẽ nói: 'Quả táo này thật là tốt!' và điểm đặc biệt khiến bạn cảm thấy hài lòng.

Về kanji này

Kanji 「良」 có nghĩa chính là tốt, dễ chịu hoặc khéo léo. Nó thường được sử dụng như một tính từ và có thể kết hợp với nhiều từ khác. Một số từ điển hình bao gồm 改良 (かいりょう) nghĩa là cải tiến, 不良 (ふりょう) nghĩa là xấu, và 優良 (ゆうりょう) nghĩa là ưu tú. Tính từ 良い (よい) cũng rất thông dụng để chỉ điều gì đó tốt. Khi sử dụng từ 良, bạn nên chú ý rằng nó không chỉ mang nghĩa tích cực mà còn có thể dùng để so sánh với những ý nghĩa ngược lại, như trong từ 不良.

Câu ví dụ

  • 良い友達を持つことが大切だ。

    Có những người bạn tốt là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
good, pleasing, skilled
Tiếng Việt
tốt, thích thú, khéo tay
日本語
良い, 心地よい, 熟練した
한국어
좋은, 기쁜, 능숙한
中文
好, 令人满意, 熟练
id
baik, menyenangkan, terampil
th
ดี, น่าพอใจ, มีทักษะ
es
bueno, agradable, habilidoso
fr
bien, plaisant, habile
de
gut, angenehm, geschickt
pt
bom, prazeroso, habilidoso

Từ ghép phổ biến

  • 改良かいりょうimprovement, reform
  • 不良ふりょうbad, poor, inferior
  • 優良ゆうりょうsuperior, excellent, fine
  • 良いよいgood, excellent, fine
  • 良さよさmerit, virtue, good quality
  • 良かったらよかったらif you like
  • 最良さいりょうthe best, ideal
  • 良好りょうこうgood, fine, excellent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.