Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #678Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

vinh quang, thịnh vượng, hưng thịnh

On'yomi (音読み)

  • エイ
  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さか.える
  • は.え
  • は.える

Gợi nhớ

Cây xanh tốt (木) tượng trưng cho vinh quang (栄) và phát triển, nên người ta thường nói "cây phải ra hoa để thể hiện sự hưng thịnh."

Về kanji này

Kanji 「栄」 có nghĩa chính là vinh quang, hưng thịnh và sự rực rỡ. Kanji này thường được dùng như một động từ với ý nghĩa "prosper" trong từ "栄える (さかえる)" có nghĩa là phát triển hoặc thịnh vượng. Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong danh từ như "栄養 (えいよう)" nghĩa là dinh dưỡng và "繁栄 (はんえい)" nghĩa là sự phồn thịnh. Một lưu ý nhỏ là「栄」thường được dùng để diễn tả sự thành công, phát triển trong các lĩnh vực như kinh tế hay đời sống. Nó mang lại cảm giác tích cực về sự thịnh vượng và phát triển.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 家族は皆、栄えている。

    Cả gia đình đều đang phát đạt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
glory, splendor, prosperity
Tiếng Việt
vinh quang, thịnh vượng, hưng thịnh
日本語
栄光, 繁栄, 栄え
한국어
영광
中文
荣耀
id
kemegahan
th
ศักดิ์ศรี
es
gloria
fr
gloire
de
Ruhm
pt
glória

Từ ghép phổ biến

  • 栄養えいようnutrition, nourishment
  • 栄えるさかえるto prosper, to flourish
  • 繁栄はんえいprosperity, flourishing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.