tươi, sống động, rõ ràng, rực rỡ
Cũng có: Hàn Quốc
On'yomi (音読み)
- セン
Kun'yomi (訓読み)
- あざ.やか
Về kanji này
Kanji 「鮮」 có nghĩa chính là tươi, sống động, rõ nét. Nó chủ yếu được sử dụng như danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép phổ biến với 「鮮」 bao gồm 新鮮 (しんせん) có nghĩa là tươi mới, thường dùng khi nói về thực phẩm; 鮮明 (せんめい) có nghĩa là rõ nét, sống động, thường được dùng khi miêu tả hình ảnh hoặc màu sắc; và 朝鮮 (ちょうせん), là tên gọi cổ điển của Hàn Quốc. Một lưu ý nhỏ là chữ này cũng có thể sử dụng để nói về các sắc thái màu sắc hoặc cảm xúc, khiến nó rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
鮮やかな色彩が魅力的だ。
Màu sắc tươi sáng thật cuốn hút.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fresh, vivid, clear, brilliant, Korea
- Tiếng Việt
- tươi, sống động, rõ ràng, rực rỡ, Hàn Quốc
- 日本語
- 新鮮, 鮮やか, 清潔, 華やか, 韓国
- 한국어
- 신선한, 선명한, 맑은, 멋진, 한국
- 中文
- 新鲜, 生动, 清晰, 辉煌, 韩国
- id
- segar, jelas, cerah, brilian, Korea
- th
- สด, สดใส, ชัดเจน, สว่างไสว, เกาหลี
- es
- fresco, vivo, claro, brillante, Corea
- fr
- frais, vivant, clair, brillant, Corée
- de
- frisch, lebendig, klar, brillant, Korea
- pt
- fresco, vivo, claro, brilhante, Coreia
Từ ghép phổ biến
- 新鮮fresh
- 鮮明vivid, clear, distinct
- 朝鮮Korea
- 鮮やかvivid, bright, brilliant
- 北朝鮮North Korea
- 朝鮮半島Korean peninsula
- 朝鮮民主主義人民共和国Democratic People's Republic of Korea (North Korea), DPRK
- 鮮魚fresh fish
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.