Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 魚tần suất #355Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

tươi, sống động, rõ ràng, rực rỡ

Cũng có: Hàn Quốc

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • あざ.やか

Gợi nhớ

Hình ảnh con cá tươi rói như một bức tranh sắc nét, thể hiện sự tươi mới và sống động.

Về kanji này

Kanji 「鮮」 có nghĩa chính là tươi, sống động, rõ nét. Nó chủ yếu được sử dụng như danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép phổ biến với 「鮮」 bao gồm 新鮮 (しんせん) có nghĩa là tươi mới, thường dùng khi nói về thực phẩm; 鮮明 (せんめい) có nghĩa là rõ nét, sống động, thường được dùng khi miêu tả hình ảnh hoặc màu sắc; và 朝鮮 (ちょうせん), là tên gọi cổ điển của Hàn Quốc. Một lưu ý nhỏ là chữ này cũng có thể sử dụng để nói về các sắc thái màu sắc hoặc cảm xúc, khiến nó rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 鮮やかな色彩が魅力的だ。

    Màu sắc tươi sáng thật cuốn hút.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fresh, vivid, clear, brilliant, Korea
Tiếng Việt
tươi, sống động, rõ ràng, rực rỡ, Hàn Quốc
日本語
新鮮, 鮮やか, 清潔, 華やか, 韓国
한국어
신선한, 선명한, 맑은, 멋진, 한국
中文
新鲜, 生动, 清晰, 辉煌, 韩国
id
segar, jelas, cerah, brilian, Korea
th
สด, สดใส, ชัดเจน, สว่างไสว, เกาหลี
es
fresco, vivo, claro, brillante, Corea
fr
frais, vivant, clair, brillant, Corée
de
frisch, lebendig, klar, brillant, Korea
pt
fresco, vivo, claro, brilhante, Coreia

Từ ghép phổ biến

  • 新鮮しんせんfresh
  • 鮮明せんめいvivid, clear, distinct
  • 朝鮮ちょうせんKorea
  • 鮮やかあざやかvivid, bright, brilliant
  • 北朝鮮きたちょうせんNorth Korea
  • 朝鮮半島ちょうせんはんとうKorean peninsula
  • 朝鮮民主主義人民共和国ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくDemocratic People's Republic of Korea (North Korea), DPRK
  • 鮮魚せんぎょfresh fish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.