tầng, đếm nhà, mái hiên
On'yomi (音読み)
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- のき
Về kanji này
Kanji 「軒」 có nhiều nghĩa, nhưng chủ yếu liên quan đến mái nhà hoặc hiên nhà. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 軒並み (のきなみ) có nghĩa là hàng nhà, 一軒 (いっけん) nghĩa là một ngôi nhà, và 軒下 (のきした) nghĩa là dưới hiên nhà. Kanji này thường được dùng để mô tả những ngôi nhà trong một khu vực cụ thể hoặc để nói về tính chất của hiên nhà. Khi học từ này, bạn nên chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó.
Câu ví dụ
屋根の軒先に小鳥が止まった。
Một con chim nhỏ đã đậu trên mái hiên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- flats, counter for houses, eaves
- Tiếng Việt
- tầng, đếm nhà, mái hiên
- 日本語
- 屋根, 家の数, 軒
- 한국어
- 층, 집의 수, 처마
- 中文
- 公寓, 家数, 屋檐
- id
- flat, penghitung rumah, atap
- th
- แฟลต, จำนวนบ้าน, ชายคา
- es
- planos, contador de casas, aleros
- fr
- planches, compteur de maisons, avant-toit
- de
- Fläche, Zähler für Häuser, Vordach
- pt
- apartamentos, contagem de casas, beiral
Từ ghép phổ biến
- 軒並みrow of houses, every house, each house
- 一軒one house
- 軒下under the eaves
- 軒先edge of the eaves, house frontage
- 一軒家detached house, single house, single building
- 軒昂high-spirited, in high spirits
- 軒数number of houses
- 軒灯lamp or electric light at the eaves of a house, door light
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.