nữ giới, nữ
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- め-
- めす
- めん
Về kanji này
Kanji 「雌」 có nghĩa chính là "nữ", "cái" hoặc "cái giống". Kanji này thường được sử dụng như danh từ để chỉ giới tính cái trong các loài động vật hoặc thực vật. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 雌雄 (しゆう), có nghĩa là "đực và cái" trong động vật; 雌花 (めばな), nghĩa là "hoa cái"; và 雌牛 (めうし), tức là "bò cái". Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 雌 thường được kết hợp với các từ khác để chỉ giới tính nữ, vì thế bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong ngữ cảnh nói về động vật hoặc thực vật. Ai cũng cần nhớ sự phân biệt giữa đực và cái trong tiếng Nhật để giao tiếp chính xác hơn.
Câu ví dụ
雌の鳥が巣を作った。
Con chim cái đã xây tổ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- feminine, female
- Tiếng Việt
- nữ giới, nữ
- 日本語
- 雌, 女性
- 한국어
- 암컷, 여성
- 中文
- 雌性, 女性
- id
- betina
- th
- เพศหญิง
- es
- femenino
- fr
- féminin
- de
- weiblich
- pt
- feminino
Từ ghép phổ biến
- 雌雄male and female (animals), the two sexes, victory and defeat
- 雌花female flower, pistillate flower
- 雌牛cow, heifer
- 雌性female
- 雌伏lying low (and awaiting one's chance), biding one's time, submitting at first (to then strike later)
- 雌鳥female bird, hen (female chicken)
- 雌豚female pig, sow
- 雌黄orpiment (yellow mineral, or the pigment derived from it), gamboge (tree resin, or the dull yellow pigment derived from it), falsification
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.