Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 隹tần suất #1951Kanji Jōyō (thường dụng)

nữ giới, nữ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • め-
  • めす
  • めん

Gợi nhớ

Trong lá thư mưa (雌) thấm đượm khí chất nữ tính, hình ảnh chú chim nhỏ (隹) bay lượn làm nổi bật vẻ đẹp của phái yếu.

Về kanji này

Kanji 「雌」 có nghĩa chính là "nữ", "cái" hoặc "cái giống". Kanji này thường được sử dụng như danh từ để chỉ giới tính cái trong các loài động vật hoặc thực vật. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 雌雄 (しゆう), có nghĩa là "đực và cái" trong động vật; 雌花 (めばな), nghĩa là "hoa cái"; và 雌牛 (めうし), tức là "bò cái". Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 雌 thường được kết hợp với các từ khác để chỉ giới tính nữ, vì thế bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong ngữ cảnh nói về động vật hoặc thực vật. Ai cũng cần nhớ sự phân biệt giữa đực và cái trong tiếng Nhật để giao tiếp chính xác hơn.

Câu ví dụ

  • 雌の鳥が巣を作った。

    Con chim cái đã xây tổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
feminine, female
Tiếng Việt
nữ giới, nữ
日本語
雌, 女性
한국어
암컷, 여성
中文
雌性, 女性
id
betina
th
เพศหญิง
es
femenino
fr
féminin
de
weiblich
pt
feminino

Từ ghép phổ biến

  • 雌雄しゆうmale and female (animals), the two sexes, victory and defeat
  • 雌花めばなfemale flower, pistillate flower
  • 雌牛めうしcow, heifer
  • 雌性しせいfemale
  • 雌伏しふくlying low (and awaiting one's chance), biding one's time, submitting at first (to then strike later)
  • 雌鳥めんどりfemale bird, hen (female chicken)
  • 雌豚めぶたfemale pig, sow
  • 雌黄しおうorpiment (yellow mineral, or the pigment derived from it), gamboge (tree resin, or the dull yellow pigment derived from it), falsification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.