Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 心Kanji Jōyō (thường dụng)

nỗi sợ

On'yomi (音読み)

  • リツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふる.える
  • おそ.れる
  • おのの.く

Gợi nhớ

Tâm trí run rẩy khi nghe thấy tiếng ma, vừa lo sợ vừa không dám cử động.

Về kanji này

Kanji 「慄」 mang nghĩa chính là sợ hãi hoặc run rẩy. Kanji này thường được sử dụng như động từ để diễn tả cảm giác khi gặp phải điều gì đó đáng sợ. Một số từ ghép tiêu biểu như 戦慄 (せんりつ) nghĩa là sự run rẩy, thường dùng để mô tả phản ứng của cơ thể khi sợ hãi; 慄然 (りつぜん) có nghĩa là kinh hoàng hoặc hoảng sợ; và 震慄 (しんりつ) nghĩa là cảm giác run rẩy do sợ hãi. Lưu ý rằng kanji này có nghĩa khá mạnh và thường dùng trong các tình huống thể hiện sự sợ hãi cực độ.

Câu ví dụ

  • 恐怖で慄く夜。

    Một đêm run rẩy vì sợ hãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fear
Tiếng Việt
nỗi sợ
日本語
恐れ
한국어
두려움
中文
恐惧
id
ketakutan
th
ความกลัว
es
miedo
fr
peur
de
Angst
pt
medo

Từ ghép phổ biến

  • 戦慄せんりつshudder, shiver, trembling with fear
  • 慄然りつぜんterrified, horrified, trembling with fear
  • 慄きおののきshudder, shiver, agitation
  • 震慄しんりつtremble, shudder, quiver
  • 戦慄くわななくto tremble, to shiver, to shake
  • 戦々慄々せんせんりつりつtrembling with fear, filled with trepidation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.