Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 扌tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

mở rộng, phát triển

On'yomi (音読み)

  • タク

Kun'yomi (訓読み)

  • ひらく
  • ひらける

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người với tay đang mở rộng và phát triển một vùng đất mới, tạo nên những điều tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji 拓 có nghĩa chính là "mở rộng" hoặc "phát triển". Đây là một kanji thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 開拓 (かいたく), nghĩa là "phát triển hoặc khai phá", thường được dùng trong bối cảnh phát triển đất đai hay ý tưởng mới. Từ thứ hai là 拓本 (たくほん), có nghĩa là "văn bản sao chép từ văn bản cổ" và thường áp dụng trong lĩnh vực nghiên cứu văn hóa. Cuối cùng, 拓殖 (たくしょく) có nghĩa là "thuộc địa hóa", liên quan đến việc tạo ra các khu định cư mới. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường mang hàm ý tích cực về sự phát triển và tiến bộ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい道を拓く必要がある。

    Chúng ta cần tạo ra những con đường mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
expand, develop
Tiếng Việt
mở rộng, phát triển
日本語
拓く, 開拓する
한국어
확장하다
中文
扩展
id
memperluas
th
ขยาย
es
expandir
fr
développer
de
erweitern
pt
expandir

Từ ghép phổ biến

  • 開拓かいたくdevelopment, cultivation
  • 拓本たくほんrubbing (of inscriptions)
  • 拓殖たくしょくcolonization, agriculture development

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.