Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #454Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

đánh giá, phê bình

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang đọc một ý kiến (言) trên tạp chí và đang đặt ra câu hỏi để đánh giá (評) nội dung đó.

Về kanji này

Kanji 「評」 mang nghĩa chính là đánh giá, phê bình, hoặc bình luận. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ, không có cách đọc kun’yomi. Một số từ ghép phổ biến với 「評」 là 書評 (しょひょう) có nghĩa là bài đánh giá sách, 批評 (ひひょう) nghĩa là phê bình, và 評価 (ひょうか) có nghĩa là sự định giá. Những từ này thường được dùng trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật hoặc trong việc đánh giá hàng hóa dịch vụ. Lưu ý rằng 「評」 chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hơn, do đó có thể không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼の評判は良い。

    Danh tiếng của anh ấy rất tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
evaluate, criticism, comment
Tiếng Việt
đánh giá, phê bình
日本語
評価, 批評
한국어
평가하다, 비평
中文
评价, 评论
id
menilai
th
ประเมิน
es
evaluar
fr
évaluer
de
bewerten
pt
avaliar

Từ ghép phổ biến

  • 書評しょひょうbook review
  • 批評ひひょうcriticism, critique, review
  • 評価ひょうかvaluation, appraisal, evaluation
  • 評議ひょうぎconference, discussion
  • 評判ひょうばんreputation, (public) estimation, popularity
  • 評論ひょうろんcriticism, critique, review
  • 評論家ひょうろんかcritic, reviewer, commentator
  • 好評こうひょうfavorable reception, good reputation, popularity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.