Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 辵tần suất #931Kanji Jōyō (thường dụng)

trốn thoát, chạy trốn, trốn tránh, lẩn tránh

Cũng có: thả tự do

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • に.げる
  • に.がす
  • のが.す
  • のが.れる

Gợi nhớ

Khi bạn chạy trốn khỏi một cái gì đó, đôi chân (radical 辵) của bạn sẽ đưa bạn đến nơi an toàn.

Về kanji này

Kanji 「逃」 có nghĩa chính là trốn thoát, chạy trốn hoặc lẩn tránh. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ như 「逃走」 (とうそう) nghĩa là chạy trốn, 「逃亡」 (とうぼう) cũng có nghĩa là trốn thoát, và 「逃がす」 (にがす) nghĩa là giải thoát. Đối với động từ, bạn có thể thấy 「逃げる」 (にげる) có nghĩa là trốn. Một điểm cần lưu ý là 「逃」 thường được dùng để chỉ hành động rời khỏi một tình huống hoặc nơi nào đó mà bạn không muốn ở lại, vì vậy khi dùng từ này, người khác có thể nghĩ đến một cảm giác khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 彼はすぐに逃げた。

    Anh ấy đã chạy trốn ngay lập tức.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
escape, flee, shirk, evade, set free
Tiếng Việt
trốn thoát, chạy trốn, trốn tránh, lẩn tránh, thả tự do
日本語
逃げる, 逃避する, し逃げる, 解放する
한국어
도망치다, 피난하다, 회피하다, 방치하다, 자유롭게 하다
中文
逃脱, 逃避, 回避, 释放
id
melarikan diri, melarikan diri, menghindar, menghindari, membebaskan
th
หนี, หลบหนี, หลบหลีก, หลีกเลี่ยง, ปล่อย
es
escapar, huir, eludir, esquivar, liberar
fr
évasion, fuir, éluder, éviter, libérer
de
Flucht, fliehen, schlurfen, ausweichen, freilassen
pt
escapar, fugir, evadir, desviar-se, libertar

Từ ghép phổ biến

  • 逃走とうそうflight, desertion, escape
  • 逃避とうひescape, evasion, flight
  • 逃亡とうぼうescape, flight, running away
  • 逃げにげescape, getaway, evasion
  • 逃がすにがすto set free, to let go, to release
  • 逃げるにげるto run away, to flee, to get away (e.g. from danger)
  • 逃れるのがれるto escape
  • 見逃すみのがすto miss, to overlook, to fail to notice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.