trốn thoát, chạy trốn, trốn tránh, lẩn tránh
Cũng có: thả tự do
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- に.げる
- に.がす
- のが.す
- のが.れる
Về kanji này
Kanji 「逃」 có nghĩa chính là trốn thoát, chạy trốn hoặc lẩn tránh. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ như 「逃走」 (とうそう) nghĩa là chạy trốn, 「逃亡」 (とうぼう) cũng có nghĩa là trốn thoát, và 「逃がす」 (にがす) nghĩa là giải thoát. Đối với động từ, bạn có thể thấy 「逃げる」 (にげる) có nghĩa là trốn. Một điểm cần lưu ý là 「逃」 thường được dùng để chỉ hành động rời khỏi một tình huống hoặc nơi nào đó mà bạn không muốn ở lại, vì vậy khi dùng từ này, người khác có thể nghĩ đến một cảm giác khẩn cấp.
Câu ví dụ
彼はすぐに逃げた。
Anh ấy đã chạy trốn ngay lập tức.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- escape, flee, shirk, evade, set free
- Tiếng Việt
- trốn thoát, chạy trốn, trốn tránh, lẩn tránh, thả tự do
- 日本語
- 逃げる, 逃避する, し逃げる, 解放する
- 한국어
- 도망치다, 피난하다, 회피하다, 방치하다, 자유롭게 하다
- 中文
- 逃脱, 逃避, 回避, 释放
- id
- melarikan diri, melarikan diri, menghindar, menghindari, membebaskan
- th
- หนี, หลบหนี, หลบหลีก, หลีกเลี่ยง, ปล่อย
- es
- escapar, huir, eludir, esquivar, liberar
- fr
- évasion, fuir, éluder, éviter, libérer
- de
- Flucht, fliehen, schlurfen, ausweichen, freilassen
- pt
- escapar, fugir, evadir, desviar-se, libertar
Từ ghép phổ biến
- 逃走flight, desertion, escape
- 逃避escape, evasion, flight
- 逃亡escape, flight, running away
- 逃げescape, getaway, evasion
- 逃がすto set free, to let go, to release
- 逃げるto run away, to flee, to get away (e.g. from danger)
- 逃れるto escape
- 見逃すto miss, to overlook, to fail to notice
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.