Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #991Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

ruột, nội tạng, ruột

On'yomi (音読み)

  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はらわた

Gợi nhớ

Khi nhìn vào cơ thể, những bộ phận nội tạng hình thành từ chữ "臓" giống như những lớp thịt chồng chất lên nhau, tạo ra một bức tranh sinh động của ruột gan.

Về kanji này

Kanji「臓」có nghĩa chính là nội tạng hoặc cơ quan bên trong cơ thể. Từ này thường được dùng như danh từ khi chỉ các bộ phận bên trong. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm: 肝臓 (かんぞう) nghĩa là gan, 心臓 (しんぞう) nghĩa là tim và 腎臓 (じんぞう) nghĩa là thận. Những từ này giúp chúng ta hiểu rõ hơn về chức năng của các bộ phận quan trọng trong cơ thể. Lưu ý rằng「臓」thường không được dùng trong các động từ, mà chỉ xuất hiện trong các danh từ liên quan đến cơ quan nội tạng.

Câu ví dụ

  • 臓器移植が必要だ。

    Cần phải ghép nội tạng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entrails, viscera, bowels
Tiếng Việt
ruột, nội tạng, ruột
日本語
臓器, 内臓, 腸
한국어
내장, 장기, 창자
中文
内脏, 脏器, 肠
id
usus
th
อวัยวะภายใน
es
entrañas
fr
viscères
de
Innereien
pt
entranhas

Từ ghép phổ biến

  • 肝臓かんぞうliver
  • 心臓しんぞうheart, guts, nerve
  • 臓器ぞうきinternal organs, viscera
  • 腎臓じんぞうkidney
  • 内臓ないぞうinternal organs, viscera
  • 心臓病しんぞうびょうheart disease, heart trouble, cardiopathy
  • 五臓ごぞうthe five viscera (liver, lungs, heart, kidney and spleen)
  • 臓物ぞうもつentrails, giblets, tripe

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.