cám dỗ, dẫn dắt, mời, hãy gọi
Cũng có: gọi để, cám dỗ, thu hút
On'yomi (音読み)
- ユウ
Kun'yomi (訓読み)
- さそ.う
- いざな.う
Về kanji này
Kanji 「誘」 có nghĩa chính là dụ dỗ, dẫn dắt hay mời gọi ai đó. Kanji này thường được dùng như một động từ nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「誘」 là誘拐 (ゆうかい) có nghĩa là bắt cóc,誘致 (ゆうち) có nghĩa là thu hút, và誘導 (ゆうどう) có nghĩa là chỉ dẫn. Ngoài ra, từ誘い (さそい) cũng mang nghĩa là lời mời. Khi sử dụng, cần lưu ý đến ngữ cảnh, vì từ này có thể có ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào hoàn cảnh, ví dụ như mời ai đó tham gia hoạt động vui vẻ hoặc dụ dỗ ai đó vào tình huống không tốt.
Câu ví dụ
彼女は私をパーティーに誘った。
Cô ấy đã mời tôi đến bữa tiệc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- entice, lead, tempt, invite, ask, call for, seduce, allure
- Tiếng Việt
- cám dỗ, dẫn dắt, mời, hãy gọi, gọi để, cám dỗ, thu hút
- 日本語
- 誘う, リードする, 誘惑する, 招待する, 呼ぶ, 呼ぶ, 誘惑する, 魅了する
- 한국어
- 유혹하다, 유도하다, 유인하다, 초대하다, 이끌다, 부르다, 유혹하다
- 中文
- 诱惑, 引导, 邀请, 要求, 召唤, 诱拐, 吸引
- id
- menjerat
- th
- ชม
- es
- atraer
- fr
- attirer
- de
- verführen
- pt
- tentar
Từ ghép phổ biến
- 誘拐abduction, kidnapping, kidnaping
- 誘致attraction, lure, invitation
- 誘導guidance, leading, induction
- 勧誘invitation, solicitation, canvassing
- 誘いinvitation, introduction, temptation
- 誘うto invite, to ask (someone to do), to call (for)
- 誘惑temptation, allurement, lure
- 誘因contributing cause, exciting cause, incentive
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.