Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言tần suất #993Kanji Jōyō (thường dụng)

cám dỗ, dẫn dắt, mời, hãy gọi

Cũng có: gọi để, cám dỗ, thu hút

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さそ.う
  • いざな.う

Gợi nhớ

Khi một người nói dễ nghe (言), họ sẽ dễ dàng dụ dỗ (誘) người khác tham gia vào kế hoạch.

Về kanji này

Kanji 「誘」 có nghĩa chính là dụ dỗ, dẫn dắt hay mời gọi ai đó. Kanji này thường được dùng như một động từ nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「誘」 là誘拐 (ゆうかい) có nghĩa là bắt cóc,誘致 (ゆうち) có nghĩa là thu hút, và誘導 (ゆうどう) có nghĩa là chỉ dẫn. Ngoài ra, từ誘い (さそい) cũng mang nghĩa là lời mời. Khi sử dụng, cần lưu ý đến ngữ cảnh, vì từ này có thể có ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào hoàn cảnh, ví dụ như mời ai đó tham gia hoạt động vui vẻ hoặc dụ dỗ ai đó vào tình huống không tốt.

Câu ví dụ

  • 彼女は私をパーティーに誘った。

    Cô ấy đã mời tôi đến bữa tiệc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entice, lead, tempt, invite, ask, call for, seduce, allure
Tiếng Việt
cám dỗ, dẫn dắt, mời, hãy gọi, gọi để, cám dỗ, thu hút
日本語
誘う, リードする, 誘惑する, 招待する, 呼ぶ, 呼ぶ, 誘惑する, 魅了する
한국어
유혹하다, 유도하다, 유인하다, 초대하다, 이끌다, 부르다, 유혹하다
中文
诱惑, 引导, 邀请, 要求, 召唤, 诱拐, 吸引
id
menjerat
th
ชม
es
atraer
fr
attirer
de
verführen
pt
tentar

Từ ghép phổ biến

  • 誘拐ゆうかいabduction, kidnapping, kidnaping
  • 誘致ゆうちattraction, lure, invitation
  • 誘導ゆうどうguidance, leading, induction
  • 勧誘かんゆうinvitation, solicitation, canvassing
  • 誘いさそいinvitation, introduction, temptation
  • 誘うさそうto invite, to ask (someone to do), to call (for)
  • 誘惑ゆうわくtemptation, allurement, lure
  • 誘因ゆういんcontributing cause, exciting cause, incentive

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.