Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 王lớp 6tần suất #456Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàng đế, hoàng gia

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Ông vua ngồi giữa hai cỗ ngai vàng, thể hiện quyền lực và sự trang trọng của hoàng gia.

Về kanji này

Kanji 「皇」 có nghĩa chính là "hoàng đế" hoặc "vương thất". Kanji này không có cách đọc Kun nhưng có hai cách đọc On là コウ và オウ. Thường được dùng trong từ ghép, ví dụ như 皇帝 (こうてい) có nghĩa là "hoàng đế"; 皇族 (こうぞく) tức là "hoàng tộc" hay "gia đình hoàng gia"; và 天皇 (てんのう) là "Thiên Hoàng", chỉ vua Nhật Bản. Đáng chú ý, trong tiếng Nhật, từ này không chỉ dùng để chỉ vua mà còn liên quan đến các khái niệm về quyền lực và địa vị cao quý. "皇" thường mang âm hưởng trang trọng và lịch sử.

Cấu tạo từ

こう

Câu ví dụ

  • 皇室の行事を見学する。

    Tôi sẽ quan sát sự kiện hoàng gia.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
emperor, royalty
Tiếng Việt
hoàng đế, hoàng gia
日本語
皇帝, 皇族
한국어
황제, 왕족
中文
皇帝, 皇族
id
kaisar, kerajaan
th
จักรพรรดิ, ราชวงศ์
es
emperador, realeza
fr
empereur, royauté
de
Kaiser, Königtum
pt
imperador, realeza

Từ ghép phổ biến

  • 皇帝こうていemperor
  • 皇族こうぞくimperial family
  • 天皇てんのうtennō (Emperor of Japan)
  • 女皇じょこうempress

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.