Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辰tần suất #1769Kanji Jōyō (thường dụng)

xấu hổ, sỉ nhục, nhục nhã

On'yomi (音読み)

  • ジョク

Kun'yomi (訓読み)

  • はずかし.める

Gợi nhớ

Khi bị humili (辱), tôi đứng giữa đám đông như một con rồng (辰) xấu hổ, đỏ mặt vì sự nhục nhã.

Về kanji này

Kanji 「辱」 chủ yếu có nghĩa là làm xấu hổ, hạ nhục hoặc cảm thấy xấu hổ. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 屈辱 (くつじょく) nghĩa là sự sỉ nhục, 雪辱 (せつじょく) có nghĩa là đòi lại danh dự, và 侮辱 (ぶじょく) có nghĩa là sự xúc phạm. Những từ này thường dùng để chỉ cảm giác xấu hổ hoặc hành động làm tổn thương danh dự của người khác. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn cần cân nhắc đến cảm xúc của người khác để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.

Câu ví dụ

  • 彼の名誉を辱める行為だ。

    Đó là một hành động làm ô nhục danh dự của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
embarrass, humiliate, shame
Tiếng Việt
xấu hổ, sỉ nhục, nhục nhã
日本語
辱める, 屈辱, 恥
한국어
창피하게 하다, 모욕하다, 수치
中文
羞辱, 侮辱, 羞耻
id
menghina
th
ดูถูก
es
humillar
fr
humilier
de
erniedrigen
pt
humilhar

Từ ghép phổ biến

  • 屈辱くつじょくdisgrace, humiliation
  • 雪辱せつじょくvindication of honour, vindication of honor, making up for loss
  • 侮辱ぶじょくinsult, affront, slight
  • 恥辱ちじょくdisgrace, shame, insult
  • 汚辱おじょくdisgrace, humiliation, insult
  • 国辱こくじょくnational disgrace
  • 陵辱りょうじょくinsult, affront, disgrace
  • 辱めはずかしめshame, disgrace, (sexual) violation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.