Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 禾tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

kiếm tiền, trồng trọt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かせ.ぐ
  • かせ.ぎ

Gợi nhớ

Khi thu hoạch lúa, gia đình cùng nhau làm việc chăm chỉ để kiếm tiền và nuôi sống bản thân.

Về kanji này

Kanji «稼» có nghĩa chính là kiếm tiền hoặc nuôi trồng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ khi đọc là かせ.ぐ (kasegu), có nghĩa là kiếm tiền hoặc thu nhập. Trong tiếng Nhật, bạn có thể gặp các từ ghép như «稼働» (かどう - kadou) có nghĩa là hoạt động, thường được dùng trong bối cảnh máy móc hoặc công việc. Một ví dụ khác là «稼ぎ» (かせぎ - kasegi), chỉ về thu nhập hoặc tiền lương mà bạn kiếm được. Ngoài ra, «副収入» (ふくしゅうにゅう - fukushuu nyuu) có nghĩa là thu nhập phụ, một nguồn thu nhập ngoài công việc chính. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến các hoạt động kiếm tiền, vì vậy nếu bạn nghe đến từ này, hãy nghĩ đến thu nhập hoặc công việc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はバイトでお金を稼いている。

    Anh ấy đang kiếm tiền từ công việc bán thời gian.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
earn, cultivate
Tiếng Việt
kiếm tiền, trồng trọt
日本語
稼ぐ, 稼ぎ
한국어
벌다, 재배하다
中文
赚取, 耕作
id
menghasilkan, mengolah
th
หาเงิน, เพาะปลูก
es
ganar, cultivar
fr
gagner, cultiver
de
verdienen, kultivieren
pt
ganhar, cultivar

Từ ghép phổ biến

  • 稼働かどうoperation, working
  • 稼ぎかせぎearnings, income
  • 副収入ふくしゅうにゅうside income, secondary income

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.