Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 彳lớp 3tần suất #315Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nhiệm vụ

On'yomi (音読み)

  • ヤク
  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong chiến tranh, những người lính thực hiện nhiệm vụ cùng nhau trên đường, thể hiện nghĩa vụ của họ với quốc gia.

Về kanji này

Kanji 「役」 có nghĩa chính là chức vụ hoặc nghĩa vụ. Kanji này thường sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật như 現役 (げんえき), nghĩa là đang trong thời gian nhậm chức; 三役 (さんやく) dùng để chỉ ba cấp cao nhất trong một tổ chức; và 主役 (しゅやく) có nghĩa là vai chính trong một vở kịch hoặc bộ phim. Ngoài ra, 懲役 (ちょうえき) ám chỉ hình phạt lao động, còn 役員 (やくいん) nghĩa là giám đốc hoặc thành viên hội đồng. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ sử dụng cách đọc on’yomi.

Câu ví dụ

  • 彼はその役を演じた。

    Anh ấy đã đóng vai đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
duty, war, campaign, drafted labor, office, service, role
Tiếng Việt
nhiệm vụ
日本語
役割
한국어
의무
中文
职责
id
tugas, perang, kampanye, tenaga kerja terpaksa, kantor, layanan, peran
th
หน้าที่, สงคราม, แคมเปญ, การบังคับทำงาน, สำนักงาน, บริการ, บทบาท
es
deber, guerra, campaña, trabajo forzado, oficina, servicio, rol
fr
devoir, guerre, campagne, travail forcé, bureau, service, rôle
de
Pflicht, Krieg, Kampagne, gezwungenen Arbeitsvertrag, Amt, Dienst, Rolle
pt
dever, guerra, campanha, trabalho forçado, cargo, serviço, papel

Từ ghép phổ biến

  • 現役げんえきactive duty, active service, student taking (university) entrance exams while still enrolled in school
  • 三役さんやくthree highest ranks (wrestling, unions, etc.), three parts, three divisions
  • 主役しゅやくleading part, leading actor, leading actress
  • 懲役ちょうえきpenal servitude, imprisonment with hard labor (hard labour)
  • 役員やくいんdirector, executive, officer
  • 役割やくわりpart, assigning (allotment of) parts, role
  • 役者やくしゃactor, actress, man of wits
  • 役所やくしょgovernment office, public office

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.