nhiệm vụ
On'yomi (音読み)
- ヤク
- エキ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「役」 có nghĩa chính là chức vụ hoặc nghĩa vụ. Kanji này thường sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật như 現役 (げんえき), nghĩa là đang trong thời gian nhậm chức; 三役 (さんやく) dùng để chỉ ba cấp cao nhất trong một tổ chức; và 主役 (しゅやく) có nghĩa là vai chính trong một vở kịch hoặc bộ phim. Ngoài ra, 懲役 (ちょうえき) ám chỉ hình phạt lao động, còn 役員 (やくいん) nghĩa là giám đốc hoặc thành viên hội đồng. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ sử dụng cách đọc on’yomi.
Câu ví dụ
彼はその役を演じた。
Anh ấy đã đóng vai đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- duty, war, campaign, drafted labor, office, service, role
- Tiếng Việt
- nhiệm vụ
- 日本語
- 役割
- 한국어
- 의무
- 中文
- 职责
- id
- tugas, perang, kampanye, tenaga kerja terpaksa, kantor, layanan, peran
- th
- หน้าที่, สงคราม, แคมเปญ, การบังคับทำงาน, สำนักงาน, บริการ, บทบาท
- es
- deber, guerra, campaña, trabajo forzado, oficina, servicio, rol
- fr
- devoir, guerre, campagne, travail forcé, bureau, service, rôle
- de
- Pflicht, Krieg, Kampagne, gezwungenen Arbeitsvertrag, Amt, Dienst, Rolle
- pt
- dever, guerra, campanha, trabalho forçado, cargo, serviço, papel
Từ ghép phổ biến
- 現役active duty, active service, student taking (university) entrance exams while still enrolled in school
- 三役three highest ranks (wrestling, unions, etc.), three parts, three divisions
- 主役leading part, leading actor, leading actress
- 懲役penal servitude, imprisonment with hard labor (hard labour)
- 役員director, executive, officer
- 役割part, assigning (allotment of) parts, role
- 役者actor, actress, man of wits
- 役所government office, public office
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.