Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 心tần suất #2171Kanji Jōyō (thường dụng)

buồn phiền

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うれ.える
  • うれ.い

Gợi nhớ

Khi lòng trái tim (心) nặng trĩu (愁) vì đau khổ (uất ức), ta không thể không cảm thấy lo lắng và buồn bã.

Về kanji này

Kanji 「愁」 có nghĩa chính là nỗi buồn hay đau khổ tâm lý. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc trong các động từ chỉ cảm giác buồn bã. Một số từ ghép tiêu biểu là 郷愁 (きょうしゅう), có nghĩa là nỗi nhớ quê hương; 哀愁 (あいしゅう), diễn tả sự buồn rầu hay yếu đuối; và 愁傷 (しゅうしょう), mang nghĩa nỗi đau buồn hoặc tiếc thương. Sử dụng 「愁」 có thể gợi nhắc đến những cảm xúc sâu sắc và phức tạp trong cuộc sống, vì vậy nó thường xuất hiện trong văn học và âm nhạc thể hiện nỗi lòng.

Câu ví dụ

  • 彼の愁いを理解するのは難しい。

    Thật khó để hiểu nỗi buồn của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
distress, grieve, lament, be anxious
Tiếng Việt
buồn phiền
日本語
愁い
한국어
애수
中文
id
kesedihan, merana
th
ทุกข์, เศร้าใจ
es
angustia, lamentarse
fr
angoisse, pleurer
de
Not, trauern
pt
aflição, lamentar

Từ ghép phổ biến

  • 郷愁きょうしゅうnostalgia, homesickness
  • 哀愁あいしゅうpathos, sorrow, grief
  • 愁傷しゅうしょうgrief, sorrow
  • 愁訴しゅうそcomplaint (of pain, suffering, etc.), appeal
  • 憂愁ゆうしゅうmelancholy, gloom, grief
  • 旅愁りょしゅうloneliness on a journey
  • 愁眉しゅうびworried look, melancholy air
  • 悲愁ひしゅうgrief

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.