Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 女tần suất #1207Kanji Jōyō (thường dụng)

không thích

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • きら.う
  • きら.い
  • いや

Gợi nhớ

Cô gái (女) ấy ghét (嫌) khi thấy điều gì xấu xí, thể hiện sự chán ghét một cách rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「嫌」 có nghĩa chính là ghét hoặc không thích. Đây là từ được sử dụng chủ yếu như một động từ hoặc danh từ. Một vài từ ghép nổi bật bao gồm 嫌い(きらい), có nghĩa là 'không thích' hay 'ghét', và 嫌う(きらう), là động từ 'ghét' hoặc 'không thích'. Một từ thú vị khác là 嫌悪(けんお), có nghĩa là 'sự ghê tởm'. Khi bạn sử dụng từ này, hãy chú ý rằng nó diễn tả cảm xúc mạnh mẽ hơn so với chỉ đơn thuần là không thích, vì vậy hãy cẩn thận khi dùng để tránh tạo ra hiểu lầm trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は彼女が嫌いです。

    Anh ấy ghét cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dislike, detest, hate
Tiếng Việt
không thích
日本語
嫌い
한국어
싫어하다
中文
厌恶
id
kebencian, benci
th
ความเกลียดชัง
es
desagrado, odio
fr
dégoût, haine
de
Abneigung, Hass
pt
desgosto, ódio

Từ ghép phổ biến

  • 嫌いきらいdisliked, hated, disagreeable
  • 機嫌きげんhumour, humor, temper
  • 嫌うきらうto hate, to dislike, to loathe
  • 嫌悪けんおdisgust, hate, repugnance
  • 嫌疑けんぎsuspicion
  • 嫌気いやきdislike, disgust, disinclination
  • 上機嫌じょうきげんgood humour (humor), good mood
  • 大嫌いだいきらいhating, strongly disliking

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.