ngừng, cắt đứt, cắt, kiêng
Cũng có: gián đoạn, kiềm chế, vượt qua, không có đối thủ, vô song, không gì sánh được
On'yomi (音読み)
- ゼツ
Kun'yomi (訓読み)
- た.える
- た.やす
- た.つ
Về kanji này
Kanji "絶" có nghĩa chính là ngừng lại, cắt đứt hoặc từ bỏ. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc trong các danh từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm: "絶好" (ぜっこう) có nghĩa là tốt nhất, "絶対" (ぜったい) có nghĩa là tuyệt đối, và "絶望" (ぜつぼう) có nghĩa là tuyệt vọng. Kanji này cũng xuất hiện trong từ "絶滅" (ぜつめつ), tức là tuyệt chủng, và "中絶" (ちゅうぜつ), có nghĩa là phá thai. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường mang nghĩa tiêu cực hoặc thể hiện sự cắt đứt một cái gì đó quan trọng.
Câu ví dụ
絶対にあきらめないと決めた。
Tôi đã quyết định không bao giờ từ bỏ, tuyệt đối.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- discontinue, sever, cut off, abstain, interrupt, suppress, be beyond, without match, peerless, unparalleled
- Tiếng Việt
- ngừng, cắt đứt, cắt, kiêng, gián đoạn, kiềm chế, vượt qua, không có đối thủ, vô song, không gì sánh được
- 日本語
- 中止する, 断つ, 切る, 断つ, 中断する, 抑える, 超える, 匹敵しない, 比類のない, 無比
- 한국어
- 중단하다, 절단하다, 차단하다, 삼가다, 중단하다, 억제하다, 너무나, 비교할 수 없는, 무쌍, 절대적
- 中文
- 中止, 切断, 切除, 戒除, 中断, 压制, 超越, 无与伦比, 无可匹敌, 无比
- id
- penghentian
- th
- การหยุด
- es
- interrupción
- fr
- interruption
- de
- Beendigung
- pt
- interrupção
Từ ghép phổ biến
- 絶好best, ideal, perfect
- 絶対absolutely, definitely, unconditionally
- 絶望despair, hopelessness
- 絶滅extinction, extermination, eradication
- 中絶abortion, discontinuance, stoppage
- 気絶faint, fainting, losing consciousness
- 拒絶refusal, rejection
- 根絶eradication, extermination, rooting out
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.