Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #784Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

ngừng, cắt đứt, cắt, kiêng

Cũng có: gián đoạn, kiềm chế, vượt qua, không có đối thủ, vô song, không gì sánh được

On'yomi (音読み)

  • ゼツ

Kun'yomi (訓読み)

  • た.える
  • た.やす
  • た.つ

Gợi nhớ

Khi đứt dây, ta phải cắt bỏ liên kết, giống như việc mình quyết định ngừng một mối quan hệ.

Về kanji này

Kanji "絶" có nghĩa chính là ngừng lại, cắt đứt hoặc từ bỏ. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc trong các danh từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm: "絶好" (ぜっこう) có nghĩa là tốt nhất, "絶対" (ぜったい) có nghĩa là tuyệt đối, và "絶望" (ぜつぼう) có nghĩa là tuyệt vọng. Kanji này cũng xuất hiện trong từ "絶滅" (ぜつめつ), tức là tuyệt chủng, và "中絶" (ちゅうぜつ), có nghĩa là phá thai. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường mang nghĩa tiêu cực hoặc thể hiện sự cắt đứt một cái gì đó quan trọng.

Câu ví dụ

  • 絶対にあきらめないと決めた。

    Tôi đã quyết định không bao giờ từ bỏ, tuyệt đối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discontinue, sever, cut off, abstain, interrupt, suppress, be beyond, without match, peerless, unparalleled
Tiếng Việt
ngừng, cắt đứt, cắt, kiêng, gián đoạn, kiềm chế, vượt qua, không có đối thủ, vô song, không gì sánh được
日本語
中止する, 断つ, 切る, 断つ, 中断する, 抑える, 超える, 匹敵しない, 比類のない, 無比
한국어
중단하다, 절단하다, 차단하다, 삼가다, 중단하다, 억제하다, 너무나, 비교할 수 없는, 무쌍, 절대적
中文
中止, 切断, 切除, 戒除, 中断, 压制, 超越, 无与伦比, 无可匹敌, 无比
id
penghentian
th
การหยุด
es
interrupción
fr
interruption
de
Beendigung
pt
interrupção

Từ ghép phổ biến

  • 絶好ぜっこうbest, ideal, perfect
  • 絶対ぜったいabsolutely, definitely, unconditionally
  • 絶望ぜつぼうdespair, hopelessness
  • 絶滅ぜつめつextinction, extermination, eradication
  • 中絶ちゅうぜつabortion, discontinuance, stoppage
  • 気絶きぜつfaint, fainting, losing consciousness
  • 拒絶きょぜつrefusal, rejection
  • 根絶こんぜつeradication, extermination, rooting out

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.