Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 疒tần suất #1234Kanji Jōyō (thường dụng)

tiêu chảy, bệnh lị

On'yomi (音読み)

  • リツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Nhà vệ sinh ẩn sâu trong làng, nơi lũ trẻ thường chạy vào khi bị tiêu chảy, thật đáng sợ!

Về kanji này

Kanji「痢」chủ yếu mang nghĩa là tiêu chảy hoặc kiết lỵ. Kanji này không có cách đọc Kun'yomi, mà chỉ có các âm đọc On'yomi như リ và リツ. Một số từ thường gặp có chứa kanji này là 下痢 (げり) có nghĩa là tiêu chảy, 赤痢 (せきり) là kiết lỵ, và 痢疾 (りしつ) cũng mang nghĩa là kiết lỵ. Các từ này thường được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc khi mô tả các vấn đề liên quan đến tiêu hóa. Cần lưu ý rằng kanji này không phổ biến trong đời sống hàng ngày, nhưng hiểu biết về nó sẽ giúp bạn nhận diện được các thuật ngữ liên quan đến sức khỏe.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 細菌性の痢疾に注意が必要だ。

    Cần cẩn trọng với bệnh lỵ do vi khuẩn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
diarrhea, dysentery
Tiếng Việt
tiêu chảy, bệnh lị
日本語
下痢, 赤痢
한국어
설사, 이질
中文
腹泻, 痢疾
id
diare, disentri
th
ท้องเสีย, บิด
es
diarrea, disentería
fr
diarrhée, dysenterie
de
Durchfall, Dysenterie
pt
diarreia, dissenteria

Từ ghép phổ biến

  • 下痢げりdiarrhea
  • 赤痢せきりdysentery
  • 痢疾りしつdysentery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.