Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 径lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đường kính, lộ trình, đường đi

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みちびき

Gợi nhớ

Một con đường (径) tròn như đường kính (diame) dẫn đến mảnh đất (土) nơi có cày (耒) tạo nên một lối đi thú vị.

Về kanji này

Kanji 「径」 có nghĩa chính là đường kính hoặc lộ trình. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ điển hình của kanji này bao gồm 経路 (けいろ) có nghĩa là lộ trình, chỉ con đường mà một vật hoặc thông tin di chuyển; 直径 (ちょっけい) nghĩa là đường kính, nói đến chiều rộng của một hình tròn qua tâm; và 径路 (けいろ), cũng mang nghĩa lộ trình nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chuyên biệt hơn. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó thường liên quan đến các khái niệm về đường đi, chiều rộng hoặc lộ trình nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この径はとても狭いです。

    Con đường này rất hẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
diameter, route, path
Tiếng Việt
đường kính, lộ trình, đường đi
日本語
径, 道, ルート
한국어
지름, 경로, 길
中文
直径, 路线, 道路
id
diameter, jalur, jalan
th
เส้นผ่านศูนย์กลาง, เส้นทาง
es
diámetro, ruta, camino
fr
diamètre, route, chemin
de
Durchmesser, Weg, Pfad
pt
diâmetro, caminho, rota

Từ ghép phổ biến

  • 経路けいろroute, path
  • 直径ちょっけいdiameter
  • 径路けいろcourse, route

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.