Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 詩tần suất #2810Kanji Jōyō (thường dụng)

lừa dối, lừa gạt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あざむ.く

Gợi nhớ

Khi viết thơ (詩) mà cố tình lái ý (欺), người đọc sẽ bị lừa dối, không nhận ra sự thật.

Về kanji này

Kanji „欺” có nghĩa chính là lừa dối hoặc gian lận. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ „欺く” (あざむく) có nghĩa là lừa dối ai đó. Ngoài ra, „欺” cũng xuất hiện trong các từ ghép như „欺瞞” (ぎまん), nghĩa là sự lừa dối, và „詐欺” (さぎ), nghĩa là gian lận. Những từ này thường được dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc trong các tình huống liên quan đến sự không trung thực. Lưu ý rằng kanji này mang sắc thái tiêu cực, vì vậy khi dùng từ liên quan đến nó, bạn nên chú ý đến tình huống thích hợp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はいつも人を欺いている。

    Anh ấy luôn lừa dối mọi người.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deceive, cheat
Tiếng Việt
lừa dối, lừa gạt
日本語
欺く, 欺瞞
한국어
속이다, 사기치다
中文
欺骗, 欺诈
id
menipu, curang
th
หลอกลวง, โกง
es
engañar, defraudar
fr
tromper, duper
de
täuschen, betrügen
pt
enganar, fraudar

Từ ghép phổ biến

  • 欺瞞ぎまんdeception, fraud
  • 詐欺さぎfraud, swindle
  • 欺くあざむくto deceive, to mislead

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.