Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 酉tần suất #2012Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

sản phẩm từ sữa, whey, nước dùng

On'yomi (音読み)

  • ラク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ly sữa thơm ngon, bên ngoài hình ngọn núi tượng trưng cho sản phẩm từ sữa và nước trái cây tươi mát chảy ra.

Về kanji này

Kanji 「酪」 có ý nghĩa chính liên quan đến các sản phẩm từ sữa như phô mai, bơ và thực phẩm từ sữa khác. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ, không có động từ tương ứng. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 酪農 (らくのう) có nghĩa là chăn nuôi bò sữa; 乾酪 (かんらく) nghĩa là phô mai; và 乳酪 (にゅうらく) dùng để chỉ các sản phẩm từ sữa, đặc biệt là bơ. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp và thực phẩm, đặc biệt là trong ngành chế biến thực phẩm từ sữa.

Câu ví dụ

  • 酪農は重要な産業です。

    Ngành chăn nuôi bò sữa là một ngành quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dairy products, whey, broth, fruit juice
Tiếng Việt
sản phẩm từ sữa, whey, nước dùng
日本語
乳製品, ホエイ, スープ
한국어
유제품, 유청, 육수
中文
乳制品, 乳清, 汤
id
produk susu
th
ผลิตภัณฑ์นม
es
productos lácteos
fr
produits laitiers
de
Milchprodukte
pt
produtos lácteos

Từ ghép phổ biến

  • 酪農らくのうdairy farming
  • 乾酪かんらくcheese
  • 乳酪にゅうらくdairy products (esp. butter)
  • 酪酸らくさんbutyric acid
  • 牛酪ぎゅうらくbutter
  • 酪漿らくしょうmilk
  • 酪素らくそcasein
  • 製酪せいらくdairy production (butter, cheese, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.