Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 衣tần suất #2334Kanji Jōyō (thường dụng)

cổ tay, gấu váy, chân núi

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • すそ

Gợi nhớ

Khi mặc bộ quần áo dài, phần gấu áo (裾) như chân núi, ôm sát lấy đất.

Về kanji này

Kanji 「裾」 có nghĩa chính là ống quần hoặc gấu áo, nhưng cũng dùng để chỉ chân núi. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm 裾野 (すその) nghĩa là chân núi, thường chỉ vùng đất rộng lớn ở chân núi, và 裳裾 (もすそ) dùng để chỉ ống quần. Ngoài ra, 山裾 (やますそ) cũng chỉ chân của một ngọn núi. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường gắn liền với các ý tưởng liên quan đến phần dưới của một vật gì đó, như ở quần áo hoặc địa hình.

Câu ví dụ

  • ドレスの裾を踏んでしまった。

    Tôi đã bước lên tà váy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cuff, hem, foot of mountain
Tiếng Việt
cổ tay, gấu váy, chân núi
日本語
裾, すそ
한국어
소매, 밑단
中文
下摆, 衣边, 山脚
id
ujung
th
ชาย
es
dobladillo
fr
ourlet
de
Saum
pt
bainha

Từ ghép phổ biến

  • 裾野すそのfoot of a mountain, plain at the foot of a mountain, range
  • 裳裾もすそcuff (of pants), hem (of skirt), train (of dress)
  • 山裾やますそfoot of a mountain, base of a mountain, foothills
  • 裾裏すそうらlining at the bottom of a kimono
  • 裾礁きょしょうfringing reef
  • 裾刈りすそがりtrimming hair
  • 裾分けすそわけsharing with others what has been given to you, sharing a portion of the profit with others
  • 裾回しすそまわしlining at the bottom of a kimono

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.