hủy hoại, phá hủy
On'yomi (音読み)
- カイ
- エ
Kun'yomi (訓読み)
- つぶ.す
- つぶ.れる
- つい.える
Về kanji này
Kanji 「潰」 có nghĩa chính là nghiền, đè bẹp hay làm vỡ. Kanji này thường được dùng như động từ. Ví dụ, 潰す (つぶす) nghĩa là ‘đập’ hoặc ‘nghiền nát’, trong khi 潰れる (つぶれる) nghĩa là ‘bị nghiền nát’ hoặc ‘bị đè bẹp’. Một cách sử dụng thú vị là 顔を潰す (かおをつぶす), có nghĩa là ‘làm ai đó mất mặt’. Ngoài ra, 潰瘍 (かいよう) có nghĩa là ‘loét’, trong đó 胃潰瘍 (いかいよう) chỉ ‘loét dạ dày’. Lưu ý rằng kanji này thường chỉ sự phá hủy hay hủy hoại, vì vậy cần sử dụng một cách cẩn thận trong giao tiếp.
Câu ví dụ
その会社は潰れてしまった。
Công ty đó đã phá sản.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- crush, smash, break, dissipate
- Tiếng Việt
- hủy hoại, phá hủy
- 日本語
- 潰れる, 潰す
- 한국어
- 부수다, 무너지다
- 中文
- 崩溃, 破碎
- id
- hancurkan, pukul, pecahkan, menyebar
- th
- บด, ทุบ, ทำลาย, กระจาย
- es
- aplastar, machacar, romper, disipar
- fr
- écraser, broyer, briser, disperser
- de
- zermalmen, zertrümmern, brechen, zerstreuen
- pt
- esmagar, quebrar, destruir, dissipar
Từ ghép phổ biến
- 潰すto smash, to crush, to flatten
- 潰れるto be crushed, to be squashed, to be smashed
- 顔を潰すto make someone lose face, to embarrass someone, to make someone look foolish
- 潰瘍ulcer
- 胃潰瘍stomach ulcer, gastric ulcer
- 潰走rout, stampede
- 擂潰grinding
- 潰れcollapse, ruin, destruction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.