Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

hủy hoại, phá hủy

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • つぶ.す
  • つぶ.れる
  • つい.える

Gợi nhớ

Một cơn sóng lớn (nước) ập tới, nghiền nát mọi thứ trên bờ, khiến chúng vỡ vụn và tan biến.

Về kanji này

Kanji 「潰」 có nghĩa chính là nghiền, đè bẹp hay làm vỡ. Kanji này thường được dùng như động từ. Ví dụ, 潰す (つぶす) nghĩa là ‘đập’ hoặc ‘nghiền nát’, trong khi 潰れる (つぶれる) nghĩa là ‘bị nghiền nát’ hoặc ‘bị đè bẹp’. Một cách sử dụng thú vị là 顔を潰す (かおをつぶす), có nghĩa là ‘làm ai đó mất mặt’. Ngoài ra, 潰瘍 (かいよう) có nghĩa là ‘loét’, trong đó 胃潰瘍 (いかいよう) chỉ ‘loét dạ dày’. Lưu ý rằng kanji này thường chỉ sự phá hủy hay hủy hoại, vì vậy cần sử dụng một cách cẩn thận trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • その会社は潰れてしまった。

    Công ty đó đã phá sản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crush, smash, break, dissipate
Tiếng Việt
hủy hoại, phá hủy
日本語
潰れる, 潰す
한국어
부수다, 무너지다
中文
崩溃, 破碎
id
hancurkan, pukul, pecahkan, menyebar
th
บด, ทุบ, ทำลาย, กระจาย
es
aplastar, machacar, romper, disipar
fr
écraser, broyer, briser, disperser
de
zermalmen, zertrümmern, brechen, zerstreuen
pt
esmagar, quebrar, destruir, dissipar

Từ ghép phổ biến

  • 潰すつぶすto smash, to crush, to flatten
  • 潰れるつぶれるto be crushed, to be squashed, to be smashed
  • 顔を潰すかおをつぶすto make someone lose face, to embarrass someone, to make someone look foolish
  • 潰瘍かいようulcer
  • 胃潰瘍いかいようstomach ulcer, gastric ulcer
  • 潰走かいそうrout, stampede
  • 擂潰らいかいgrinding
  • 潰れつぶれcollapse, ruin, destruction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.