Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 酉tần suất #1596Kanji Jōyō (thường dụng)

tàn nhẫn

On'yomi (音読み)

  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • ひど.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con gà (như chữ 酉) bị đối xử một cách tàn nhẫn, không ngừng bị bắt nạt một cách khủng khiếp.

Về kanji này

Kanji "酷" có nghĩa chính là "tàn nhẫn" hoặc "khắc nghiệt". Từ này thường được sử dụng như một tính từ, ví dụ như trong từ "酷い" (ひどい), có nghĩa là "tồi tệ" hoặc "khủng khiếp". Một số từ ghép tiêu biểu là "残酷" (ざんこく), có nghĩa là "tàn bạo"; "冷酷" (れいこく), tức là "lạnh lùng, tàn nhẫn"; và "過酷" (かこく), nghĩa là "khó khăn, khắc nghiệt". Khi sử dụng kanji này, cần cẩn thận vì nó có thể diễn tả tình huống rất tiêu cực và căng thẳng.

Câu ví dụ

  • その暑さは酷いものでした。

    Cái nóng thật kinh khủng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cruel, severe, atrocious, unjust
Tiếng Việt
tàn nhẫn
日本語
한국어
잔인한
中文
残酷
id
kejam, parah, kejamnya, tidak adil
th
โหดร้าย, รุนแรง, ชั่วร้าย, ไม่ยุติธรรม
es
cruel, severo, atroz, injusto
fr
cruel, sévère, atroce, injuste
de
grausam, heftig, abscheulich, ungerecht
pt
cruel, severo, atroz, injusto

Từ ghép phổ biến

  • 酷似こくじresembling closely, being strikingly similar, bearing a strong likeness
  • 残酷ざんこくcruel, brutal, ruthless
  • 冷酷れいこくcruelty, coldheartedness, relentless
  • 過酷かこくsevere, harsh, hard
  • 酷いひどいcruel, heartless, hard
  • 酷暑こくしょintense heat, severe heat
  • 酷くひどくterribly, awfully, dreadfully
  • 酷寒こっかんsevere cold, intense cold, bitter cold

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.