Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 氵tần suất #700Kanji Jōyō (thường dụng)

vượt qua, đưa, truyền

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わた.る
  • わた.す
  • わたり

Gợi nhớ

Hình ảnh một chiếc phà (渡) băng qua con sông (氵) chảy xiết, giúp mọi người vượt qua bên kia bờ an toàn.

Về kanji này

Kanji 「渡」 mang nghĩa chính là "băng qua", "chuyển giao" hoặc "phà". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 渡る (わたる) có nghĩa là "băng qua" hoặc 渡す (わたす) nghĩa là "đưa". Ngoài ra, còn có những từ ghép tiêu biểu như 渡辺 (わたなべ), là một họ phổ biến ở Nhật, và 渡航 (とこう), nghĩa là "hành trình biển". Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc di chuyển qua một cái gì đó, như qua sông hoặc trao đồ vật cho người khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 橋を渡って向こう岸に着いた。

    Tôi đã đi qua cầu đến bờ bên kia.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cross, ferry, transmit
Tiếng Việt
vượt qua, đưa, truyền
日本語
渡る, 渡す, 渡り
한국어
건너다, 페리, 전달하다
中文
渡过, 渡船, 传送
id
menyeberang, feri, mentransmisikan
th
ข้าม, ข้ามเรือ, ส่งผ่าน
es
cruzar, transbordador, transmitir
fr
traverser, ferry, transmettre
de
überqueren, fähre, übertragen
pt
cruzar, balsa, transmitir

Từ ghép phổ biến

  • 渡辺わたなべWatanabe (surname)
  • 渡航とこうsea voyage, travel by sea
  • 渡すわたすto hand over, to pass (something)
  • 渡るわたるto cross over

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.