Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 冖lớp 3tần suất #453Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sao chép, chụp ảnh

On'yomi (音読み)

  • シャ
  • ジャ

Kun'yomi (訓読み)

  • うつ.す
  • うつ.る
  • うつ-
  • うつ.し

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng ánh sáng chiếu qua lớp vải che, tạo ra hình ảnh phản chiếu như một bản sao hoàn hảo của đối tượng.

Về kanji này

Kanji «写» có nghĩa chính là sao chép, được chụp ảnh hoặc mô tả. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ điển hình bao gồm: «写真» (しゃしん), nghĩa là ảnh chụp; «写真集» (しゃしんしゅう), chỉ sách ảnh, đặc biệt là những cuốn có ảnh của người nổi tiếng hay người mẫu; và «試写» (ししゃ), nghĩa là buổi chiếu thử. «写» cũng có thể được dùng để chỉ hành động sao chép, như trong từ «写る» (うつる), nghĩa là bị chụp lại trong ảnh. Người mới học nên nhớ rằng «写» không chỉ liên quan đến ảnh, mà còn có thể chỉ việc mô tả hình ảnh hay thông tin.

Câu ví dụ

  • 写真を写すのが好きだ。

    Tôi thích chụp ảnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
copy, be photographed, describe
Tiếng Việt
sao chép, chụp ảnh
日本語
写す, 撮る
한국어
복사하다, 사진을 찍다
中文
复制, 拍摄
id
salin, difoto, menggambarkan
th
สำเนา, ถูกถ่าย, บรรยาย
es
copia, ser fotografiado, describir
fr
copie, être photographié, décrire
de
Kopie, fotografiert werden, beschreiben
pt
cópia, ser fotografado, descrever

Từ ghép phổ biến

  • 写真しゃしんphotograph, photo, picture
  • 写真集しゃしんしゅうphoto book (esp. one featuring photos of female celebrities, models), photobook
  • 試写ししゃpreview, private showing
  • 写しうつしcopy, duplicate, facsimile
  • 写るうつるto be photographed, to be projected
  • 写生しゃせいsketching, drawing from nature, portrayal
  • 描写びょうしゃdepiction, description, portrayal
  • 複写ふくしゃcopying, duplication, reproduction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.