sao chép, chụp ảnh
On'yomi (音読み)
- シャ
- ジャ
Kun'yomi (訓読み)
- うつ.す
- うつ.る
- うつ-
- うつ.し
Về kanji này
Kanji «写» có nghĩa chính là sao chép, được chụp ảnh hoặc mô tả. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ điển hình bao gồm: «写真» (しゃしん), nghĩa là ảnh chụp; «写真集» (しゃしんしゅう), chỉ sách ảnh, đặc biệt là những cuốn có ảnh của người nổi tiếng hay người mẫu; và «試写» (ししゃ), nghĩa là buổi chiếu thử. «写» cũng có thể được dùng để chỉ hành động sao chép, như trong từ «写る» (うつる), nghĩa là bị chụp lại trong ảnh. Người mới học nên nhớ rằng «写» không chỉ liên quan đến ảnh, mà còn có thể chỉ việc mô tả hình ảnh hay thông tin.
Câu ví dụ
写真を写すのが好きだ。
Tôi thích chụp ảnh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- copy, be photographed, describe
- Tiếng Việt
- sao chép, chụp ảnh
- 日本語
- 写す, 撮る
- 한국어
- 복사하다, 사진을 찍다
- 中文
- 复制, 拍摄
- id
- salin, difoto, menggambarkan
- th
- สำเนา, ถูกถ่าย, บรรยาย
- es
- copia, ser fotografiado, describir
- fr
- copie, être photographié, décrire
- de
- Kopie, fotografiert werden, beschreiben
- pt
- cópia, ser fotografado, descrever
Từ ghép phổ biến
- 写真photograph, photo, picture
- 写真集photo book (esp. one featuring photos of female celebrities, models), photobook
- 試写preview, private showing
- 写しcopy, duplicate, facsimile
- 写るto be photographed, to be projected
- 写生sketching, drawing from nature, portrayal
- 描写depiction, description, portrayal
- 複写copying, duplication, reproduction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.