Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 女tần suất #2400Kanji Jōyō (thường dụng)

hợp đồng, hứa hẹn, giao ước

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ちぎ.る

Gợi nhớ

Khi mấy cô gái (女) hứa hẹn (つ) cùng nhau trồng cây (木), đó chính là một hợp đồng (契) đặc biệt.

Về kanji này

Kanji 「契」 có nghĩa chính là hợp đồng, lời hứa hoặc hẹn ước. Nó thường được sử dụng trong các từ ghép để diễn tả những khái niệm liên quan đến sự thỏa thuận giữa hai bên. Một ví dụ là từ 契約 (けいやく), mang nghĩa là hợp đồng, thường được dùng trong kinh doanh. Một ví dụ khác là 婚約 (こんやく), tức là hôn ước, biểu thị sự cam kết giữa hai người trước khi kết hôn. Cuối cùng, từ 契機 (けいき) có nghĩa là cơ hội, thường dùng để chỉ thời điểm quan trọng dẫn đến một sự kiện nào đó. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng kanji này có cả cách đọc on'yomi và kun'yomi, phù hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達と契約を結んだ。

    Tôi đã ký hợp đồng với bạn mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
contract, promise, engagement
Tiếng Việt
hợp đồng, hứa hẹn, giao ước
日本語
契約, 約束, 婚約
한국어
계약, 약속, 약혼
中文
合同, 承诺, 约定
id
kontrak, janji, komitmen
th
สัญญา, คำสัญญา, การหมั้น
es
contrato, promesa, compromiso
fr
contrat, promesse, engagement
de
Vertrag, Versprechen, Engagement
pt
contrato, promessa, compromisso

Từ ghép phổ biến

  • 契約けいやくcontract
  • 婚約こんやくengagement
  • 契機けいきopportunity, chance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.