Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 人Kanji Jōyō (thường dụng)

bạn đồng hành, người đi theo

On'yomi (音読み)

  • リョ

Kun'yomi (訓読み)

  • とも

Gợi nhớ

Hình ảnh hai người đứng cạnh nhau, một người là bạn đồng hành, thể hiện sức mạnh của tình bạn và sự hỗ trợ trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji「侶」có nghĩa chính là bạn đồng hành hoặc người đi theo. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 僧侶 (そうりょ) có nghĩa là tu sĩ, 伴侶 (はんりょ) nghĩa là người bạn đời, và 同侶 (どうりょ) nghĩa là bạn đồng hành. Lưu ý rằng kanji này gợi nhớ đến sự kết nối và mối quan hệ giữa những người, vì vậy nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tình bạn và tình yêu. Khi sử dụng từ ghép, bạn có thể thấy sự kết hợp của nó với những yếu tố khác để tạo thành những nghĩa phong phú hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は信頼できる侶を持っている。

    Anh ấy có một người bạn đồng hành đáng tin cậy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
companion, follower
Tiếng Việt
bạn đồng hành, người đi theo
日本語
仲間, 随伴
한국어
동반자, 추종자
中文
伴侣, 追随者
id
teman, pengikut
th
เพื่อน, ผู้ติดตาม
es
compañero, seguidor
fr
compagnon, suiveur
de
Begleiter, Gefährte
pt
companheiro, seguidor

Từ ghép phổ biến

  • 僧侶そうりょpriest, monk, bonze
  • 伴侶はんりょcompanion, partner, spouse
  • 侶伴りょはんcompanion
  • 同侶どうりょcompanion, friend
  • 伴侶動物はんりょどうぶつcompanion animal, pet
  • 二人は伴侶、三人は仲間割れふたりははんりょ、さんにんはなかまわれtwo is a company, three is a crowd, one companion is better than two

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.