Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 彡tần suất #1251Kanji Jōyō (thường dụng)

màu sắc, son phấn

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • いろど.る

Gợi nhớ

Khi tô màu cho bức tranh, tay tôi cầm cây cọ như những sợi lông vũ lấp lánh để tạo nên sự rực rỡ cho tác phẩm.

Về kanji này

Kanji 「彩」 có nghĩa chủ yếu là màu sắc, trang trí hoặc tô màu. Kanji này thường được dùng như một động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 色彩 (しきさい) có nghĩa là màu sắc, 多彩 (たさい) có nghĩa là đa dạng màu sắc, và 彩り (いろどり) có nghĩa là sự phối màu hay trang trí. Động từ 彩る (いろどる) được sử dụng khi nói về việc thêm màu sắc hoặc trang trí cho một vật gì đó. Lưu ý rằng 「彩」 thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến nghệ thuật, thời trang hoặc ẩm thực để diễn tả sự phong phú về màu sắc.

Câu ví dụ

  • 花が彩る季節が来た。

    Mùa gắn liền với hoa đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
coloring, paint, makeup
Tiếng Việt
màu sắc, son phấn
日本語
彩, 色づけ
한국어
색, 채색, 화장
中文
彩色, 涂色, 化妆
id
pewarnaan, cat
th
การทำสี, การแต่งหน้า
es
colorido, maquillaje
fr
coloration, maquillage
de
Färbung, Farbe
pt
colorização, maquiagem

Từ ghép phổ biến

  • 色彩しきさいcolour, color, hue
  • 多彩たさいcolourful, colorful, multicoloured
  • 彩りいろどりcoloring, colouring, coloration
  • 彩るいろどるto colour, to color, to paint
  • 彩色さいしきcolouring, coloring, colouration
  • 油彩ゆさいoil painting
  • 精彩せいさいbrilliance, luster, lustre
  • 水彩画すいさいがwatercolor painting, watercolour painting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.