Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 人tần suất #709Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng nghiệp, công chức, bạn

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người bạn đồng hành đáng tin cậy luôn đứng bên cạnh, cùng nhau làm việc và chia sẻ thành công.

Về kanji này

Kanji 「僚」 có nghĩa chính là "đồng nghiệp", "quan chức", hoặc "bạn đồng hành". Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có "閣僚" (かくりょう) nghĩa là "các bộ trưởng trong chính phủ", "官僚" (かんりょう) nghĩa là "viên chức nhà nước" và "同僚" (どうりょう) nghĩa là "đồng nghiệp". Những từ này thường được sử dụng để chỉ những người có cùng công việc hoặc vai trò trong một tổ chức. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ được đọc theo on'yomi, nên việc ghi nhớ âm đọc là rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 彼は私の仕事仲間である僚です。

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
colleague, official, companion
Tiếng Việt
đồng nghiệp, công chức, bạn
日本語
同僚, 公務員, 仲間
한국어
동료, 공무원, 동반자
中文
同事, 官员, 伙伴
id
kolega, resmi
th
เพื่อนร่วมงาน, เจ้าหน้าที่
es
colega, oficial
fr
collègue, fonctionnaire
de
Kollege, Beamter
pt
colega, oficial

Từ ghép phổ biến

  • 閣僚かくりょうcabinet ministers
  • 官僚かんりょうbureaucrat, government official, bureaucracy
  • 同僚どうりょうcoworker, co-worker, colleague
  • 幕僚ばくりょうstaff, staff officer
  • 僚友りょうゆうcolleague, workmate, comrade
  • 統合幕僚会議とうごうばくりょうかいぎJoint Staff Council
  • 僚船りょうせんconsort ship
  • 下僚かりょうsubordinates, petty officials

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.