Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 目Kanji Jōyō (thường dụng)

rõ ràng

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あきらか

Gợi nhớ

Khi nhìn vào mắt một người, sự rõ ràng trong tâm hồn họ được phản chiếu, khiến mọi điều trở nên sáng tỏ.

Về kanji này

Kanji 「瞭」 có nghĩa chính là "rõ ràng" hoặc "sáng tỏ". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và cũng có thể thấy trong một số động từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này là: "明瞭" (めいりょう), có nghĩa là "rõ ràng"; "瞭然" (りょうぜん), nghĩa là "rõ ràng" hay "hiển nhiên"; và "不明瞭" (ふめいりょう), có nghĩa là "không rõ ràng". Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, thường người ta muốn nhấn mạnh sự rõ ràng hoặc sự dễ hiểu của một thông tin nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼の説明はとても瞭然だった。

    Giải thích của anh ấy rất rõ ràng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clear
Tiếng Việt
rõ ràng
日本語
瞭然
한국어
명확하다
中文
清晰
id
jelas
th
ชัดเจน
es
claro
fr
clair
de
klar
pt
claro

Từ ghép phổ biến

  • 明瞭めいりょうclear, plain, distinct
  • 瞭然りょうぜんobvious, evident, clear
  • 不明瞭ふめいりょうunclear, indistinct, obscure
  • 明瞭度めいりょうどintelligibility, clarity, clearness
  • 一目瞭然いちもくりょうぜんobvious, (as) clear as day, plain to see
  • 簡単明瞭かんたんめいりょうsimple and clear
  • 簡潔明瞭かんけつめいりょうclear and concise

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.