Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 艸tần suất #1287Kanji Jōyō (thường dụng)

cúc

On'yomi (音読み)

  • キク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh hoa cúc nở rộ trên cỏ xanh, với những cánh hoa như sự tinh khiết của thiên nhiên, dễ dàng ghi nhớ tên gọi 'cúc'.

Về kanji này

Kanji 「菊」 có nghĩa chính là hoa cúc, loại hoa rất đẹp và phổ biến ở Nhật Bản. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ hoa cúc, và không có dạng động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này như 菊花 (きっか), có nghĩa là hoa cúc; 白菊 (しらぎく), nghĩa là hoa cúc trắng; và 野菊 (のぎく), tức là hoa cúc dại. Một điểm cần lưu ý là hoa cúc không chỉ đẹp mà còn mang nhiều ý nghĩa văn hóa, thường xuất hiện trong các lễ hội và nghi lễ ở Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 菊の花が美しく咲いた。

    Hoa cúc nở rực rỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chrysanthemum
Tiếng Việt
cúc
日本語
菊の花
한국어
국화
中文
菊花
id
krisan
th
เบญจมาศ
es
crisantemo
fr
chrysanthème
de
Chrysantheme
pt
crisântemo

Từ ghép phổ biến

  • 菊花きっかchrysanthemum flower
  • 白菊しらぎくwhite chrysanthemum
  • 野菊のぎくwild chrysanthemum, aster
  • 一菊いっきくone scoop (of water)
  • 黄菊きぎくyellow chrysanthemum
  • 夏菊なつぎくearly chrysanthemums
  • 菊石きくいしammonite (traditional name)
  • 春菊しゅんぎくedible chrysanthemum (Glebionis coronaria), crown daisy, garland chrysanthemum

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.