Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 鳥lớp 2tần suất #1279Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

hót, kêu, sủa, âm thanh

Cũng có: chuông, vang, bíp

On'yomi (音読み)

  • メイ

Kun'yomi (訓読み)

  • な.く
  • な.る
  • な.らす

Gợi nhớ

Khi con chim hót líu lo trong rừng, âm thanh của nó như đang réo gọi gọi vang vọng, làm bừng sáng không gian tĩnh lặng.

Về kanji này

Kanji "鳴" có nghĩa chính là tiếng kêu, tiếng hót, hay âm thanh chung. Nó có thể được sử dụng như một động từ, ví dụ như "鳴く" (なく) có nghĩa là tiếng kêu của động vật, hay "鳴る" (なる) có nghĩa là phát ra âm thanh. Các từ ghép phổ biến bao gồm "共鳴" (きょうめい), có nghĩa là cộng hưởng, và "悲鳴" (ひめい), có nghĩa là tiếng kêu thảm thiết. Điều thú vị là từ "鳴門" (なると) chỉ địa điểm với dòng nước chảy mạnh và âm thanh đặc trưng. Bạn có thể thấy kanji này thường được liên kết với âm thanh từ thiên nhiên và động vật.

Câu ví dụ

  • 鳥が森で鳴いている。

    Những chú chim đang hót trong rừng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chirp, cry, bark, sound, ring, echo, honk
Tiếng Việt
hót, kêu, sủa, âm thanh, chuông, vang, bíp
日本語
鳴く, 叫ぶ, 吠える, 音, 鳴る, エコー, クラクション
한국어
지저귀다, 울다, 짖다, 소리, 종, 메아리, 빵빵
中文
鸣叫, 哭, 吠, 声音, 铃声, 回响, 喇叭声
id
berkok, memanggil, gong, suara, dering, gema, klakson
th
เสียงร้อง, เสียงเรียก, เห่า, เสียง, Ring, echo, แตร
es
chirriar, grito, ladra, sonido, campana, eco, bocinazo
fr
chanter, crier, aboyer, son, résonner, écho, klaxon
de
zwitschern, rufen, bellen, Geräusch, läuten, Echos, hupen
pt
pios, grito, latido, som, sino, eco, buzina

Từ ghép phổ biến

  • 共鳴きょうめいresonance, sympathy (with a view, idea, etc.)
  • 悲鳴ひめいshriek, scream
  • 鳴くなくto make sound (of an animal), to call, to cry
  • 鳴るなるto sound, to ring, to resound
  • 鳴門なるとstrait with a roaring tidal ebb and flow, whirlpool, maelstrom
  • 鳴りなりringing, sound
  • 怒鳴るどなるto shout (in anger), to yell
  • 鳴き声なきごえcry (of an animal), call, chirp

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.