Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 力tần suất #2085Kanji Jōyō (thường dụng)

kiểm điểm, điều tra hình sự

On'yomi (音読み)

  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Với sức mạnh (力) của pháp luật, phê phán (劾) những hành vi sai trái là việc cần thiết để điều tra tội phạm.

Về kanji này

Kanji 「劾」 có ý nghĩa chính là lên án hoặc điều tra tội phạm. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 弾劾 (だんがい), có nghĩa là luận tội hay đình chỉ chức vụ; 劾奏 (がいそう), nghĩa là báo cáo về hành vi sai trái của quan chức lên hoàng đế; và 弾劾裁判所 (だんがいさいばんしょ), chỉ tòa án luận tội ở Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji 「劾」 thường không có cách đọc âm kun (đọc thuần Nhật), vì vậy bạn sẽ gặp nhiều trong các từ ghép hơn là ở dạng đơn lẻ.

Câu ví dụ

  • その行為は彼を劾する理由となる。

    Hành động đó là lý do để luận tội anh ta.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
censure, criminal investigation
Tiếng Việt
kiểm điểm, điều tra hình sự
日本語
弾劾, 刑事調査
한국어
탄핵, 형사 조사
中文
弹劾, 刑事调查
id
censur, investigasi kriminal
th
การตำหนิ, การสอบสวนทางอาญา
es
censura, investigación criminal
fr
réprimande, enquête criminelle
de
Zensur, Kriminaluntersuchung
pt
censura, investigação criminal

Từ ghép phổ biến

  • 弾劾だんがいimpeachment, denunciation, accusation
  • 劾奏がいそうreport of an official's offence to the emperor (offense)
  • 弾劾裁判所だんがいさいばんしょ(Japanese) Court of Impeachment
  • 裁判官弾劾裁判所さいばんかんだんがいさいばんしょJudge Impeachment Court

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.