Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 木tần suất #900Kanji Jōyō (thường dụng)

tuyết tùng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • すぎ

Gợi nhớ

Hãy hình dung một cây thông lớn mang tên '杉', tượng trưng cho gỗ quý, đứng vững giữa rừng cây, thể hiện sức mạnh và vẻ đẹp của thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「杉」 có nghĩa chính là cây tuyết tùng hoặc cây phổ thông hơn là cây hoàng đàn. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong cụm từ 杉の木 (すぎのき) nghĩa là "cây tuyết tùng". Thêm nữa, trong cụm 杉林 (すぎばやし), tức là "rừng cây tuyết tùng", từ này chỉ những khu rừng có nhiều cây tuyết tùng. Còn 杉板 (すぎいた) nghĩa là "tấm gỗ tuyết tùng", chỉ loại gỗ được khai thác từ cây này. Lưu ý rằng cây tuyết tùng thường được ưa chuộng trong xây dựng và trang trí vì độ bền và khả năng chống mối mọt.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 公園には杉の木がたくさんある。

    Có nhiều cây tùng trong công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cedar, cypress
Tiếng Việt
tuyết tùng
日本語
すぎ
한국어
편백, 측백
中文
雪松, 柏树
id
singa, sugi
th
สน, ไซเปรส
es
cedro, ciprés
fr
cèdre, cyprès
de
Zeder, Zypresse
pt
cedro, cipreste

Từ ghép phổ biến

  • 杉の木すぎのきcedar tree
  • 杉林すぎばやしcedar forest, cedar grove
  • 杉板すぎいたcedar board

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.