Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 虍tần suất #1678Kanji Jōyō (thường dụng)

tù nhân

On'yomi (音読み)

  • リョ

Kun'yomi (訓読み)

  • とりこ
  • とりく

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con hổ (radical 虍) bắt giữ một kẻ địch ngu xuẩn, biến hắn trở thành một tù binh tồi tệ (虜).

Về kanji này

Kanji 「虜」 có nghĩa chính là "nô lệ" hoặc "người bị bắt giữ". Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ những người bị ngược đãi hoặc giam cầm. Một số từ ghép phổ biến chứa kanji này như 捕虜 (ほりょ) có nghĩa là "tù binh"; 俘虜 (ふりょ) cũng mang nghĩa là "tù binh chiến tranh"; hay 軍虜 (ぐんりょ) dành riêng cho "tù binh quân sự". Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực, thường liên quan đến sự mất tự do và tình trạng thấp kém trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼は恋の虜になった。

    Anh ấy trở thành nô lệ của tình yêu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
captive, barbarian, low epithet for the enemy
Tiếng Việt
tù nhân
日本語
捕虜
한국어
포로
中文
俘虏
id
tawanan
th
เชลย
es
cautivo
fr
captif
de
Gefangener
pt
cativo

Từ ghép phổ biến

  • 捕虜ほりょprisoner (of war), POW, captive
  • 俘虜ふりょprisoner of war, captive
  • 虜囚りょしゅうcaptive, prisoner (of war)
  • 胡虜こりょnorthern barbarian tribes surrounding ancient China, foreigner, barbarian tribe
  • 軍虜ぐんりょprisoner (of war)
  • 被虜人ひりょにんslave
  • 捕虜交換ほりょこうかんprisoner exchange
  • 捕虜収容所ほりょしゅうようじょprisoner-of-war camp, POW camp

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.