Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 人tần suất #1660Kanji Jōyō (thường dụng)

bên cạnh

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かたわ.ら
  • わき
  • おか-
  • はた
  • そば

Gợi nhớ

Khi đứng bên lề (bên cạnh), tôi thấy một người (nhân) quan sát mọi chuyện như một nhân chứng.

Về kanji này

Kanji 「傍」 có nghĩa chính là "bên cạnh" hoặc "gần gũi". Đây thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 傍観 (ぼうかん), có nghĩa là "quan sát"; 傍聴 (ぼうちょう), nghĩa là "tham dự hoặc nghe một buổi thảo luận, phiên họp"; và 傍ら (かたわら), có nghĩa là "bên cạnh". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng để chỉ sự gần gũi, ở bên cạnh hoặc theo dõi một cách thụ động mà không tham gia trực tiếp. Hai âm đọc chính là on'yomi (ボウ) và kun'yomi (かたわら), mở ra nhiều cách sử dụng thú vị trong câu.

Câu ví dụ

  • 傍にいてくれる友達が大切だ。

    Những người bạn bên cạnh tôi là rất quý giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bystander, side, besides, while, nearby, third person
Tiếng Việt
bên cạnh
日本語
傍ら
한국어
中文
id
penonton
th
ผู้สังเกต
es
espectador
fr
spectateur
de
Zuschauer
pt
espectador

Từ ghép phổ biến

  • 傍観ぼうかんlooking on, standing by and watching, sitting back and watching
  • 傍聴ぼうちょうlistening (to a lecture, hearing, parliament session, etc.), attending (without participating), sitting in (e.g. on a meeting)
  • 傍らかたわらside, edge, beside
  • 傍受ぼうじゅinterception, monitoring, tapping
  • 路傍ろぼうroadside
  • 傍若無人ぼうじゃくぶじんbehaving outrageously as though there were no one around, acting without consideration for others, arrogance
  • 傍目おかめlooking on from the side, looking on by an outsider
  • 近傍きんぼうneighborhood, neighbourhood, vicinity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.