bên cạnh
On'yomi (音読み)
- ボウ
Kun'yomi (訓読み)
- かたわ.ら
- わき
- おか-
- はた
- そば
Về kanji này
Kanji 「傍」 có nghĩa chính là "bên cạnh" hoặc "gần gũi". Đây thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 傍観 (ぼうかん), có nghĩa là "quan sát"; 傍聴 (ぼうちょう), nghĩa là "tham dự hoặc nghe một buổi thảo luận, phiên họp"; và 傍ら (かたわら), có nghĩa là "bên cạnh". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng để chỉ sự gần gũi, ở bên cạnh hoặc theo dõi một cách thụ động mà không tham gia trực tiếp. Hai âm đọc chính là on'yomi (ボウ) và kun'yomi (かたわら), mở ra nhiều cách sử dụng thú vị trong câu.
Câu ví dụ
傍にいてくれる友達が大切だ。
Những người bạn bên cạnh tôi là rất quý giá.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bystander, side, besides, while, nearby, third person
- Tiếng Việt
- bên cạnh
- 日本語
- 傍ら
- 한국어
- 옆
- 中文
- 傍
- id
- penonton
- th
- ผู้สังเกต
- es
- espectador
- fr
- spectateur
- de
- Zuschauer
- pt
- espectador
Từ ghép phổ biến
- 傍観looking on, standing by and watching, sitting back and watching
- 傍聴listening (to a lecture, hearing, parliament session, etc.), attending (without participating), sitting in (e.g. on a meeting)
- 傍らside, edge, beside
- 傍受interception, monitoring, tapping
- 路傍roadside
- 傍若無人behaving outrageously as though there were no one around, acting without consideration for others, arrogance
- 傍目looking on from the side, looking on by an outsider
- 近傍neighborhood, neighbourhood, vicinity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.