Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 衣tần suất #2186Kanji Jōyō (thường dụng)

nâu

On'yomi (音読み)

  • カツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi chiếc áo kimono màu nâu từ sợi woollen mịn màng lướt qua, khiến ta nhớ ngay đến sự ấm áp của mùa thu.

Về kanji này

Kanji 「褐」 chủ yếu có nghĩa là màu nâu và thường được sử dụng trong các từ ghép liên quan đến màu sắc. Nó được sử dụng chủ yếu như một danh từ. Một số từ điển hình bao gồm 褐色 (かっしょく), có nghĩa là nâu đậm; 茶褐色 (ちゃかっしょく), nghĩa là nâu đỏ đậm; và 褐藻 (かっそう), có nghĩa là tảo nâu. Khi bạn gặp kanji này trong những từ này, nó thường thể hiện sự kết nối đến sắc thái của màu nâu trong tự nhiên, chẳng hạn như trong thực vật hoặc khoáng sản. Do đó, nếu bạn nghe hoặc gặp từ có chứa 「褐」, bạn có thể hình dung đến màu sắc nâu.

Câu ví dụ

  • 褐色の皮膚は日焼けによるものだ。

    Làn da màu nâu là do tiếp xúc với ánh nắng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brown, woollen kimono
Tiếng Việt
nâu
日本語
褐色
한국어
갈색
中文
褐色
id
coklat
th
สีน้ำตาล
es
marrón
fr
marron
de
braun
pt
marrom

Từ ghép phổ biến

  • 褐色かっしょくdark brown, colour of tanned skin
  • 茶褐色ちゃかっしょくdark reddish-brown, liver color
  • 褐藻かっそうbrown algae, phaeophyceae
  • 褐炭かったんbrown coal, lignite
  • 褐変かっぺんbrowning
  • 青褐あおかちdark indigo tinged with brighter blue
  • 暗褐色あんかっしょくdark brown
  • 黄褐色おうかっしょくyellowish brown

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.